Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2001

Tháng 10 âm lịch năm 2001 (Tân Tỵ) kéo dài từ 15/11/2001 đến 14/12/2001 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2001

28/11/2001Đại CátThứ Tư · 14 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/11/2001Đại CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/11/2001Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/11/2001Đại CátThứ Ba · 13 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/11/2001Đại CátThứ Năm · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/11/2001CátThứ Sáu · 16 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/12/2001CátThứ Tư · 28 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/12/2001CátThứ Năm · 29 tháng 10 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2001

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/11/2001Thứ Nămmùng 1Nhâm NgọNguyGiácBình Hòa
16/11/2001Thứ Sáumùng 2Quý MùiThànhCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
17/11/2001Thứ Bảymùng 3Giáp ThânThuĐêĐại HungThụ Tử
18/11/2001Chủ Nhậtmùng 4Ất DậuKhaiPhòngĐại Cát
19/11/2001Thứ Haimùng 5Bính TuấtBếTâmĐại Hung
20/11/2001Thứ Bamùng 6Đinh HợiKiếnĐại Cát
21/11/2001Thứ Tưmùng 7Mậu TýTrừCát
22/11/2001Thứ Nămmùng 8Kỷ SửuMãnĐẩuĐại Cát
23/11/2001Thứ Sáumùng 9Canh DầnBìnhNgưuĐại Hung
24/11/2001Thứ Bảymùng 10Tân MãoĐịnhNữHung
25/11/2001Chủ Nhật11Nhâm ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
26/11/2001Thứ Hai12Quý TỵPháNguyĐại Hung
27/11/2001Thứ Ba13Giáp NgọNguyThấtĐại Cát
28/11/2001Thứ Tư14Ất MùiThànhBíchĐại Cát
29/11/2001Thứ Năm15Bính ThânThuKhuêĐại HungThụ Tử
30/11/2001Thứ Sáu16Đinh DậuKhaiLâuCát
1/12/2001Thứ Bảy17Mậu TuấtBếVịHung
2/12/2001Chủ Nhật18Kỷ HợiKiếnMãoCát
3/12/2001Thứ Hai19Canh TýTrừTấtBình Hòa
4/12/2001Thứ Ba20Tân SửuMãnChủyCát
5/12/2001Thứ Tư21Nhâm DầnBìnhSâmHung
6/12/2001Thứ Năm22Quý MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
7/12/2001Thứ Sáu23Giáp ThìnChấpQuỷĐại HungSát Chủ Dương
8/12/2001Thứ Bảy24Ất TỵChấpLiễuĐại Hung
9/12/2001Chủ Nhật25Bính NgọPháTinhĐại Hung
10/12/2001Thứ Hai26Đinh MùiNguyTrươngHung
11/12/2001Thứ Ba27Mậu ThânThànhDựcĐại HungThụ Tử
12/12/2001Thứ Tư28Kỷ DậuThuChẩnCát
13/12/2001Thứ Năm29Canh TuấtKhaiGiácCát
14/12/2001Thứ Sáu30Tân HợiBếCangĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.