Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 1915

Tháng 1 âm lịch năm 1915 (Ất Mão) kéo dài từ 14/2/1915 đến 15/3/1915 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 1915

25/2/1915Đại CátThứ Năm · 12 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/3/1915Đại CátThứ Ba · 24 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/2/1915CátThứ Ba · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/3/1915CátThứ Năm · 26 tháng 1 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/3/1915CátChủ Nhật · 29 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Hư · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/3/1915CátThứ Ba · 17 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/3/1915CátThứ Bảy · 28 tháng 1 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/2/1915CátThứ Tư · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 1915

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/2/1915Chủ Nhậtmùng 1Bính TýKhaiHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/2/1915Thứ Haimùng 2Đinh SửuBếNguyHung
16/2/1915Thứ Bamùng 3Mậu DầnKiếnThấtCát
17/2/1915Thứ Tưmùng 4Kỷ MãoTrừBíchCát
18/2/1915Thứ Nămmùng 5Canh ThìnMãnKhuêBình Hòa
19/2/1915Thứ Sáumùng 6Tân TỵBìnhLâuBình Hòa
20/2/1915Thứ Bảymùng 7Nhâm NgọĐịnhVịBình Hòa
21/2/1915Chủ Nhậtmùng 8Quý MùiChấpMãoĐại Hung
22/2/1915Thứ Haimùng 9Giáp ThânPháTấtĐại Hung
23/2/1915Thứ Bamùng 10Ất DậuNguyChủyĐại Hung
24/2/1915Thứ Tư11Bính TuấtThànhSâmĐại Hung — Thụ Tử
25/2/1915Thứ Năm12Đinh HợiThuTỉnhĐại Cát
26/2/1915Thứ Sáu13Mậu TýKhaiQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/2/1915Thứ Bảy14Kỷ SửuBếLiễuĐại Hung
28/2/1915Chủ Nhật15Canh DầnKiếnTinhBình Hòa
1/3/1915Thứ Hai16Tân MãoTrừTrươngCát
2/3/1915Thứ Ba17Nhâm ThìnMãnDựcCát
3/3/1915Thứ Tư18Quý TỵBìnhChẩnBình Hòa
4/3/1915Thứ Năm19Giáp NgọĐịnhGiácBình Hòa
5/3/1915Thứ Sáu20Ất MùiChấpCangĐại Hung
6/3/1915Thứ Bảy21Bính ThânPháĐêHung
7/3/1915Chủ Nhật22Đinh DậuPháPhòngHung
8/3/1915Thứ Hai23Mậu TuấtNguyTâmĐại Hung — Thụ Tử
9/3/1915Thứ Ba24Kỷ HợiThànhVĩĐại Cát
10/3/1915Thứ Tư25Canh TýThuCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/3/1915Thứ Năm26Tân SửuKhaiĐẩuCát
12/3/1915Thứ Sáu27Nhâm DầnBếNgưuĐại Hung
13/3/1915Thứ Bảy28Quý MãoKiếnNữCát
14/3/1915Chủ Nhật29Giáp ThìnTrừHưCát
15/3/1915Thứ Hai30Ất TỵMãnNguyHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.