Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Nhập Trạch, Chuyển Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2088

Tháng 9 âm lịch năm 2088 (Mậu Thân) kéo dài từ 14/10/2088 đến 12/11/2088 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để nhập trạch, dọn về nhà mới, chuyển nhà — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để nhập trạch tháng 9 âm lịch 2088

2/11/2088Đại CátThứ Ba · 20 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/10/2088Đại CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/11/2088Đại CátThứ Năm · 29 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/10/2088CátThứ Năm · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/11/2088CátThứ Năm · 22 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/10/2088CátThứ Năm · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/10/2088CátThứ Ba · 13 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/11/2088CátThứ Bảy · 24 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch nhập trạch trọn tháng 9 âm lịch năm 2088

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/10/2088Thứ Nămmùng 1Đinh HợiTrừTỉnhCát
15/10/2088Thứ Sáumùng 2Mậu TýMãnQuỷHung
16/10/2088Thứ Bảymùng 3Kỷ SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
17/10/2088Chủ Nhậtmùng 4Canh DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
18/10/2088Thứ Haimùng 5Tân MãoChấpTrươngĐại Hung
19/10/2088Thứ Bamùng 6Nhâm ThìnPháDựcĐại Hung
20/10/2088Thứ Tưmùng 7Quý TỵNguyChẩnBình Hòa
21/10/2088Thứ Nămmùng 8Giáp NgọThànhGiácCát
22/10/2088Thứ Sáumùng 9Ất MùiThuCangHung
23/10/2088Thứ Bảymùng 10Bính ThânKhaiĐêĐại Cát
24/10/2088Chủ Nhật11Đinh DậuBếPhòngHung
25/10/2088Thứ Hai12Mậu TuấtKiếnTâmHung
26/10/2088Thứ Ba13Kỷ HợiTrừCát
27/10/2088Thứ Tư14Canh TýMãnBình Hòa
28/10/2088Thứ Năm15Tân SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
29/10/2088Thứ Sáu16Nhâm DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
30/10/2088Thứ Bảy17Quý MãoChấpNữĐại Hung
31/10/2088Chủ Nhật18Giáp ThìnPháĐại Hung
1/11/2088Thứ Hai19Ất TỵNguyNguyĐại Hung
2/11/2088Thứ Ba20Bính NgọThànhThấtĐại Cát
3/11/2088Thứ Tư21Đinh MùiThuBíchBình Hòa
4/11/2088Thứ Năm22Mậu ThânKhaiKhuêCát
5/11/2088Thứ Sáu23Kỷ DậuBếLâuHung
6/11/2088Thứ Bảy24Canh TuấtKiếnVịCát
7/11/2088Chủ Nhật25Tân HợiKiếnMãoBình Hòa
8/11/2088Thứ Hai26Nhâm TýTrừTấtCát
9/11/2088Thứ Ba27Quý SửuMãnChủyĐại HungSát Chủ Dương
10/11/2088Thứ Tư28Giáp DầnBìnhSâmĐại HungThụ Tử
11/11/2088Thứ Năm29Ất MãoĐịnhTỉnhĐại Cát
12/11/2088Thứ Sáu30Bính ThìnChấpQuỷĐại Hung

Cách chọn ngày nhập trạch theo cổ truyền

Với việc nhập trạch, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Thành, Khai và tránh trực Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, sao kỵ gồm Ngưu, Hư, Nguy, Liễu. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Nhập trạch nghiêm nhất trong các việc: chỉ trực Thành và Khai được xếp tốt; trực Chấp, Phá, Bế đều kỵ dọn nhà. Sao Ngọc Đường chiếu ngày là điềm rất đẹp — chính là cát thần "tốt cho nhập trạch, an sàng".

Lễ nhập trạch nên làm ban ngày, trong giờ hoàng đạo: chủ nhà cầm bếp lửa (hoặc bếp than) vào trước, người nhà theo sau mang gạo, muối, nước — vật tượng trưng cho no đủ. Chuyển đồ có thể trước đó, nhưng đêm đầu tiên nên ngủ lại nhà mới cho "ấm nhà".

Dân gian kiêng chuyển nhà tháng 7 âm lịch (tháng cô hồn); nếu buộc phải chuyển, nhiều gia đình làm phép "chuyển nhà lấy ngày": chọn ngày đẹp mang chiếu, bếp và bài vị sang trước, đồ đạc dọn sau.

Ngày nhập trạch phải tránh lục xung với tuổi chủ nhà — người đứng tên sổ đỏ; các thành viên khác xung ngày thì tạm lánh mặt lúc làm lễ là được.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ nhập trạch chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt nhập trạch các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.