Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Nhập Trạch, Chuyển Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2059

Tháng 9 âm lịch năm 2059 (Kỷ Mão) kéo dài từ 6/10/2059 đến 4/11/2059 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để nhập trạch, dọn về nhà mới, chuyển nhà — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để nhập trạch tháng 9 âm lịch 2059

20/10/2059Đại CátThứ Hai · 15 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/10/2059Đại CátThứ Ba · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/10/2059Đại CátThứ Năm · 11 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/10/2059Đại CátThứ Bảy · 13 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/10/2059CátThứ Năm · 25 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/11/2059CátThứ Bảy · 27 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/10/2059CátThứ Năm · 18 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/11/2059CátThứ Ba · 30 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch nhập trạch trọn tháng 9 âm lịch năm 2059

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/10/2059Thứ Haimùng 1Bính NgọThuTâmBình Hòa
7/10/2059Thứ Bamùng 2Đinh MùiKhaiĐại Cát
8/10/2059Thứ Tưmùng 3Mậu ThânBếĐại Hung
9/10/2059Thứ Nămmùng 4Kỷ DậuBếĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/10/2059Thứ Sáumùng 5Canh TuấtKiếnNgưuHung
11/10/2059Thứ Bảymùng 6Tân HợiTrừNữBình Hòa
12/10/2059Chủ Nhậtmùng 7Nhâm TýMãnHung
13/10/2059Thứ Haimùng 8Quý SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
14/10/2059Thứ Bamùng 9Giáp DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
15/10/2059Thứ Tưmùng 10Ất MãoChấpBíchHung
16/10/2059Thứ Năm11Bính ThìnPháKhuêĐại Cát
17/10/2059Thứ Sáu12Đinh TỵNguyLâuBình Hòa
18/10/2059Thứ Bảy13Mậu NgọThànhVịĐại Cát
19/10/2059Chủ Nhật14Kỷ MùiThuMãoHung
20/10/2059Thứ Hai15Canh ThânKhaiTấtĐại Cát
21/10/2059Thứ Ba16Tân DậuBếChủyĐại Hung
22/10/2059Thứ Tư17Nhâm TuấtKiếnSâmBình Hòa
23/10/2059Thứ Năm18Quý HợiTrừTỉnhCát
24/10/2059Thứ Sáu19Giáp TýMãnQuỷHung
25/10/2059Thứ Bảy20Ất SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
26/10/2059Chủ Nhật21Bính DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
27/10/2059Thứ Hai22Đinh MãoChấpTrươngĐại Hung
28/10/2059Thứ Ba23Mậu ThìnPháDựcĐại Hung
29/10/2059Thứ Tư24Kỷ TỵNguyChẩnBình Hòa
30/10/2059Thứ Năm25Canh NgọThànhGiácCát
31/10/2059Thứ Sáu26Tân MùiThuCangHung
1/11/2059Thứ Bảy27Nhâm ThânKhaiĐêCát
2/11/2059Chủ Nhật28Quý DậuBếPhòngHung
3/11/2059Thứ Hai29Giáp TuấtKiếnTâmHung
4/11/2059Thứ Ba30Ất HợiTrừCát

Cách chọn ngày nhập trạch theo cổ truyền

Với việc nhập trạch, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Thành, Khai và tránh trực Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, sao kỵ gồm Ngưu, Hư, Nguy, Liễu. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Nhập trạch nghiêm nhất trong các việc: chỉ trực Thành và Khai được xếp tốt; trực Chấp, Phá, Bế đều kỵ dọn nhà. Sao Ngọc Đường chiếu ngày là điềm rất đẹp — chính là cát thần "tốt cho nhập trạch, an sàng".

Lễ nhập trạch nên làm ban ngày, trong giờ hoàng đạo: chủ nhà cầm bếp lửa (hoặc bếp than) vào trước, người nhà theo sau mang gạo, muối, nước — vật tượng trưng cho no đủ. Chuyển đồ có thể trước đó, nhưng đêm đầu tiên nên ngủ lại nhà mới cho "ấm nhà".

Dân gian kiêng chuyển nhà tháng 7 âm lịch (tháng cô hồn); nếu buộc phải chuyển, nhiều gia đình làm phép "chuyển nhà lấy ngày": chọn ngày đẹp mang chiếu, bếp và bài vị sang trước, đồ đạc dọn sau.

Ngày nhập trạch phải tránh lục xung với tuổi chủ nhà — người đứng tên sổ đỏ; các thành viên khác xung ngày thì tạm lánh mặt lúc làm lễ là được.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ nhập trạch chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt nhập trạch các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.