Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Nhập Trạch, Chuyển Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1943

Tháng 9 âm lịch năm 1943 (Quý Mùi) kéo dài từ 29/9/1943 đến 28/10/1943 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để nhập trạch, dọn về nhà mới, chuyển nhà — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để nhập trạch tháng 9 âm lịch 1943

15/10/1943Đại CátThứ Sáu · 17 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/10/1943Đại CátThứ Hai · 27 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/10/1943Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/10/1943Đại CátThứ Bảy · 11 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/10/1943CátThứ Tư · 22 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/10/1943CátThứ Tư · 29 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/10/1943CátThứ Tư · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/10/1943CátChủ Nhật · 19 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch nhập trạch trọn tháng 9 âm lịch năm 1943

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/9/1943Thứ Tưmùng 1Canh DầnChấpSâmĐại HungThụ Tử
30/9/1943Thứ Nămmùng 2Tân MãoPháTỉnhHung
1/10/1943Thứ Sáumùng 3Nhâm ThìnNguyQuỷĐại Hung
2/10/1943Thứ Bảymùng 4Quý TỵThànhLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/10/1943Chủ Nhậtmùng 5Giáp NgọThuTinhBình Hòa
4/10/1943Thứ Haimùng 6Ất MùiKhaiTrươngĐại Cát
5/10/1943Thứ Bamùng 7Bính ThânBếDựcĐại Hung
6/10/1943Thứ Tưmùng 8Đinh DậuKiếnChẩnCát
7/10/1943Thứ Nămmùng 9Mậu TuấtTrừGiácBình Hòa
8/10/1943Thứ Sáumùng 10Kỷ HợiMãnCangHung
9/10/1943Thứ Bảy11Canh TýBìnhĐêĐại Cát
10/10/1943Chủ Nhật12Tân SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
11/10/1943Thứ Hai13Nhâm DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
12/10/1943Thứ Ba14Quý MãoChấpĐại Hung
13/10/1943Thứ Tư15Giáp ThìnPháHung
14/10/1943Thứ Năm16Ất TỵNguyĐẩuBình Hòa
15/10/1943Thứ Sáu17Bính NgọThànhNgưuĐại Cát
16/10/1943Thứ Bảy18Đinh MùiThuNữHung
17/10/1943Chủ Nhật19Mậu ThânKhaiCát
18/10/1943Thứ Hai20Kỷ DậuBếNguyĐại Hung
19/10/1943Thứ Ba21Canh TuấtKiếnThấtCát
20/10/1943Thứ Tư22Tân HợiTrừBíchCát
21/10/1943Thứ Năm23Nhâm TýMãnKhuêHung
22/10/1943Thứ Sáu24Quý SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
23/10/1943Thứ Bảy25Giáp DầnĐịnhVịĐại HungThụ Tử
24/10/1943Chủ Nhật26Ất MãoChấpMãoĐại Hung
25/10/1943Thứ Hai27Bính ThìnPháTấtĐại Cát
26/10/1943Thứ Ba28Đinh TỵNguyChủyHung
27/10/1943Thứ Tư29Mậu NgọThànhSâmCát
28/10/1943Thứ Năm30Kỷ MùiThuTỉnhBình Hòa

Cách chọn ngày nhập trạch theo cổ truyền

Với việc nhập trạch, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Thành, Khai và tránh trực Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, sao kỵ gồm Ngưu, Hư, Nguy, Liễu. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Nhập trạch nghiêm nhất trong các việc: chỉ trực Thành và Khai được xếp tốt; trực Chấp, Phá, Bế đều kỵ dọn nhà. Sao Ngọc Đường chiếu ngày là điềm rất đẹp — chính là cát thần "tốt cho nhập trạch, an sàng".

Lễ nhập trạch nên làm ban ngày, trong giờ hoàng đạo: chủ nhà cầm bếp lửa (hoặc bếp than) vào trước, người nhà theo sau mang gạo, muối, nước — vật tượng trưng cho no đủ. Chuyển đồ có thể trước đó, nhưng đêm đầu tiên nên ngủ lại nhà mới cho "ấm nhà".

Dân gian kiêng chuyển nhà tháng 7 âm lịch (tháng cô hồn); nếu buộc phải chuyển, nhiều gia đình làm phép "chuyển nhà lấy ngày": chọn ngày đẹp mang chiếu, bếp và bài vị sang trước, đồ đạc dọn sau.

Ngày nhập trạch phải tránh lục xung với tuổi chủ nhà — người đứng tên sổ đỏ; các thành viên khác xung ngày thì tạm lánh mặt lúc làm lễ là được.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ nhập trạch chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt nhập trạch các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.