Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Nhập Trạch, Chuyển Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1920

Tháng 9 âm lịch năm 1920 (Canh Thân) kéo dài từ 12/10/1920 đến 10/11/1920 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để nhập trạch, dọn về nhà mới, chuyển nhà — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để nhập trạch tháng 9 âm lịch 1920

25/10/1920Đại CátThứ Hai · 14 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/11/1920Đại CátThứ Ba · 29 tháng 9 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/10/1920CátThứ Tư · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/10/1920CátThứ Tư · 16 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/10/1920CátThứ Sáu · 18 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/11/1920CátThứ Hai · 21 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/10/1920CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/10/1920CátThứ Ba · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch nhập trạch trọn tháng 9 âm lịch năm 1920

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/10/1920Thứ Bamùng 1Quý MãoChấpĐại Hung
13/10/1920Thứ Tưmùng 2Giáp ThìnPháHung
14/10/1920Thứ Nămmùng 3Ất TỵNguyĐẩuBình Hòa
15/10/1920Thứ Sáumùng 4Bính NgọThànhNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
16/10/1920Thứ Bảymùng 5Đinh MùiThuNữHung
17/10/1920Chủ Nhậtmùng 6Mậu ThânKhaiCát
18/10/1920Thứ Haimùng 7Kỷ DậuBếNguyĐại Hung
19/10/1920Thứ Bamùng 8Canh TuấtKiếnThấtCát
20/10/1920Thứ Tưmùng 9Tân HợiTrừBíchCát
21/10/1920Thứ Nămmùng 10Nhâm TýMãnKhuêHung
22/10/1920Thứ Sáu11Quý SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
23/10/1920Thứ Bảy12Giáp DầnĐịnhVịĐại HungThụ Tử
24/10/1920Chủ Nhật13Ất MãoChấpMãoĐại Hung
25/10/1920Thứ Hai14Bính ThìnPháTấtĐại Cát
26/10/1920Thứ Ba15Đinh TỵNguyChủyHung
27/10/1920Thứ Tư16Mậu NgọThànhSâmCát
28/10/1920Thứ Năm17Kỷ MùiThuTỉnhBình Hòa
29/10/1920Thứ Sáu18Canh ThânKhaiQuỷCát
30/10/1920Thứ Bảy19Tân DậuBếLiễuĐại Hung
31/10/1920Chủ Nhật20Nhâm TuấtKiếnTinhHung
1/11/1920Thứ Hai21Quý HợiTrừTrươngCát
2/11/1920Thứ Ba22Giáp TýMãnDựcHung
3/11/1920Thứ Tư23Ất SửuBìnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
4/11/1920Thứ Năm24Bính DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử
5/11/1920Thứ Sáu25Đinh MãoChấpCangĐại Hung
6/11/1920Thứ Bảy26Mậu ThìnPháĐêĐại Hung
7/11/1920Chủ Nhật27Kỷ TỵNguyPhòngBình Hòa
8/11/1920Thứ Hai28Canh NgọThànhTâmCát
9/11/1920Thứ Ba29Tân MùiThànhĐại Cát
10/11/1920Thứ Tư30Nhâm ThânThuBình Hòa

Cách chọn ngày nhập trạch theo cổ truyền

Với việc nhập trạch, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Thành, Khai và tránh trực Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, sao kỵ gồm Ngưu, Hư, Nguy, Liễu. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Nhập trạch nghiêm nhất trong các việc: chỉ trực Thành và Khai được xếp tốt; trực Chấp, Phá, Bế đều kỵ dọn nhà. Sao Ngọc Đường chiếu ngày là điềm rất đẹp — chính là cát thần "tốt cho nhập trạch, an sàng".

Lễ nhập trạch nên làm ban ngày, trong giờ hoàng đạo: chủ nhà cầm bếp lửa (hoặc bếp than) vào trước, người nhà theo sau mang gạo, muối, nước — vật tượng trưng cho no đủ. Chuyển đồ có thể trước đó, nhưng đêm đầu tiên nên ngủ lại nhà mới cho "ấm nhà".

Dân gian kiêng chuyển nhà tháng 7 âm lịch (tháng cô hồn); nếu buộc phải chuyển, nhiều gia đình làm phép "chuyển nhà lấy ngày": chọn ngày đẹp mang chiếu, bếp và bài vị sang trước, đồ đạc dọn sau.

Ngày nhập trạch phải tránh lục xung với tuổi chủ nhà — người đứng tên sổ đỏ; các thành viên khác xung ngày thì tạm lánh mặt lúc làm lễ là được.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ nhập trạch chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt nhập trạch các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.