Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Nhập Trạch, Chuyển Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 1949

Tháng 6 âm lịch năm 1949 (Kỷ Sửu) kéo dài từ 26/6/1949 đến 25/7/1949 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để nhập trạch, dọn về nhà mới, chuyển nhà — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để nhập trạch tháng 6 âm lịch 1949

23/7/1949Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/7/1949Đại CátThứ Năm · 19 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/7/1949Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/7/1949Đại CátThứ Ba · 17 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/6/1949CátThứ Tư · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/7/1949CátChủ Nhật · 29 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/7/1949CátThứ Ba · 24 tháng 6 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/7/1949CátThứ Tư · 25 tháng 6 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch nhập trạch trọn tháng 6 âm lịch năm 1949

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/6/1949Chủ Nhậtmùng 1Đinh HợiChấpMãoĐại Hung
27/6/1949Thứ Haimùng 2Mậu TýPháTấtHung
28/6/1949Thứ Bamùng 3Kỷ SửuNguyChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/6/1949Thứ Tưmùng 4Canh DầnThànhSâmCát
30/6/1949Thứ Nămmùng 5Tân MãoThuTỉnhCát
1/7/1949Thứ Sáumùng 6Nhâm ThìnKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
2/7/1949Thứ Bảymùng 7Quý TỵBếLiễuĐại Hung
3/7/1949Chủ Nhậtmùng 8Giáp NgọKiếnTinhĐại HungThụ Tử
4/7/1949Thứ Haimùng 9Ất MùiTrừTrươngBình Hòa
5/7/1949Thứ Bamùng 10Bính ThânMãnDựcĐại Cát
6/7/1949Thứ Tư11Đinh DậuBìnhChẩnCát
7/7/1949Thứ Năm12Mậu TuấtĐịnhGiácBình Hòa
8/7/1949Thứ Sáu13Kỷ HợiĐịnhCangBình Hòa
9/7/1949Thứ Bảy14Canh TýChấpĐêĐại Hung
10/7/1949Chủ Nhật15Tân SửuPháPhòngHung
11/7/1949Thứ Hai16Nhâm DầnNguyTâmHung
12/7/1949Thứ Ba17Quý MãoThànhĐại Cát
13/7/1949Thứ Tư18Giáp ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
14/7/1949Thứ Năm19Ất TỵKhaiĐẩuĐại Cát
15/7/1949Thứ Sáu20Bính NgọBếNgưuĐại HungThụ Tử
16/7/1949Thứ Bảy21Đinh MùiKiếnNữHung
17/7/1949Chủ Nhật22Mậu ThânTrừHung
18/7/1949Thứ Hai23Kỷ DậuMãnNguyHung
19/7/1949Thứ Ba24Canh TuấtBìnhThấtCát
20/7/1949Thứ Tư25Tân HợiĐịnhBíchCát
21/7/1949Thứ Năm26Nhâm TýChấpKhuêĐại Hung
22/7/1949Thứ Sáu27Quý SửuPháLâuĐại Hung
23/7/1949Thứ Bảy28Giáp DầnNguyVịĐại Cát
24/7/1949Chủ Nhật29Ất MãoThànhMãoCát
25/7/1949Thứ Hai30Bính ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày nhập trạch theo cổ truyền

Với việc nhập trạch, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Thành, Khai và tránh trực Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, sao kỵ gồm Ngưu, Hư, Nguy, Liễu. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Nhập trạch nghiêm nhất trong các việc: chỉ trực Thành và Khai được xếp tốt; trực Chấp, Phá, Bế đều kỵ dọn nhà. Sao Ngọc Đường chiếu ngày là điềm rất đẹp — chính là cát thần "tốt cho nhập trạch, an sàng".

Lễ nhập trạch nên làm ban ngày, trong giờ hoàng đạo: chủ nhà cầm bếp lửa (hoặc bếp than) vào trước, người nhà theo sau mang gạo, muối, nước — vật tượng trưng cho no đủ. Chuyển đồ có thể trước đó, nhưng đêm đầu tiên nên ngủ lại nhà mới cho "ấm nhà".

Dân gian kiêng chuyển nhà tháng 7 âm lịch (tháng cô hồn); nếu buộc phải chuyển, nhiều gia đình làm phép "chuyển nhà lấy ngày": chọn ngày đẹp mang chiếu, bếp và bài vị sang trước, đồ đạc dọn sau.

Ngày nhập trạch phải tránh lục xung với tuổi chủ nhà — người đứng tên sổ đỏ; các thành viên khác xung ngày thì tạm lánh mặt lúc làm lễ là được.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ nhập trạch chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt nhập trạch các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.