Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Nhập Trạch, Chuyển Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 1900

Tháng 6 âm lịch năm 1900 (Canh Tý) kéo dài từ 27/6/1900 đến 25/7/1900 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để nhập trạch, dọn về nhà mới, chuyển nhà — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để nhập trạch tháng 6 âm lịch 1900

10/7/1900Đại CátThứ Ba · 14 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/7/1900Đại CátThứ Năm · 23 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/7/1900Đại CátThứ Ba · 21 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/7/1900CátThứ Hai · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Phá · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/7/1900CátThứ Tư · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/7/1900CátThứ Ba · 28 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/7/1900CátThứ Tư · 29 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/6/1900CátThứ Tư · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch nhập trạch trọn tháng 6 âm lịch năm 1900

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/6/1900Thứ Tưmùng 1Tân MùiTrừBíchCát
28/6/1900Thứ Nămmùng 2Nhâm ThânMãnKhuêBình Hòa
29/6/1900Thứ Sáumùng 3Quý DậuBìnhLâuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
30/6/1900Thứ Bảymùng 4Giáp TuấtĐịnhVịBình Hòa
1/7/1900Chủ Nhậtmùng 5Ất HợiChấpMãoĐại Hung
2/7/1900Thứ Haimùng 6Bính TýPháTấtCát
3/7/1900Thứ Bamùng 7Đinh SửuNguyChủyHung
4/7/1900Thứ Tưmùng 8Mậu DầnThànhSâmCát
5/7/1900Thứ Nămmùng 9Kỷ MãoThuTỉnhCát
6/7/1900Thứ Sáumùng 10Canh ThìnKhaiQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/7/1900Thứ Bảy11Tân TỵBếLiễuĐại Hung
8/7/1900Chủ Nhật12Nhâm NgọBếTinhĐại Hung — Thụ Tử
9/7/1900Thứ Hai13Quý MùiKiếnTrươngBình Hòa
10/7/1900Thứ Ba14Giáp ThânTrừDựcĐại Cát
11/7/1900Thứ Tư15Ất DậuMãnChẩnBình Hòa
12/7/1900Thứ Năm16Bính TuấtBìnhGiácCát
13/7/1900Thứ Sáu17Đinh HợiĐịnhCangBình Hòa
14/7/1900Thứ Bảy18Mậu TýChấpĐêĐại Hung
15/7/1900Chủ Nhật19Kỷ SửuPháPhòngHung
16/7/1900Thứ Hai20Canh DầnNguyTâmHung
17/7/1900Thứ Ba21Tân MãoThànhVĩĐại Cát
18/7/1900Thứ Tư22Nhâm ThìnThuCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
19/7/1900Thứ Năm23Quý TỵKhaiĐẩuĐại Cát
20/7/1900Thứ Sáu24Giáp NgọBếNgưuĐại Hung — Thụ Tử
21/7/1900Thứ Bảy25Ất MùiKiếnNữHung
22/7/1900Chủ Nhật26Bính ThânTrừHưHung
23/7/1900Thứ Hai27Đinh DậuMãnNguyHung
24/7/1900Thứ Ba28Mậu TuấtBìnhThấtCát
25/7/1900Thứ Tư29Kỷ HợiĐịnhBíchCát

Cách chọn ngày nhập trạch theo cổ truyền

Với việc nhập trạch, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Thành, Khai và tránh trực Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, sao kỵ gồm Ngưu, Hư, Nguy, Liễu. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Nhập trạch nghiêm nhất trong các việc: chỉ trực Thành và Khai được xếp tốt; trực Chấp, Phá, Bế đều kỵ dọn nhà. Sao Ngọc Đường chiếu ngày là điềm rất đẹp — chính là cát thần "tốt cho nhập trạch, an sàng".

Lễ nhập trạch nên làm ban ngày, trong giờ hoàng đạo: chủ nhà cầm bếp lửa (hoặc bếp than) vào trước, người nhà theo sau mang gạo, muối, nước — vật tượng trưng cho no đủ. Chuyển đồ có thể trước đó, nhưng đêm đầu tiên nên ngủ lại nhà mới cho "ấm nhà".

Dân gian kiêng chuyển nhà tháng 7 âm lịch (tháng cô hồn); nếu buộc phải chuyển, nhiều gia đình làm phép "chuyển nhà lấy ngày": chọn ngày đẹp mang chiếu, bếp và bài vị sang trước, đồ đạc dọn sau.

Ngày nhập trạch phải tránh lục xung với tuổi chủ nhà — người đứng tên sổ đỏ; các thành viên khác xung ngày thì tạm lánh mặt lúc làm lễ là được.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ nhập trạch chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt nhập trạch các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.