Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Nhập Trạch, Chuyển Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1900

Tháng 2 âm lịch năm 1900 (Canh Tý) kéo dài từ 1/3/1900 đến 30/3/1900 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để nhập trạch, dọn về nhà mới, chuyển nhà — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để nhập trạch tháng 2 âm lịch 1900

4/3/1900Đại CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Khai · Sao Hư · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/3/1900Đại CátThứ Năm · 22 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/3/1900CátThứ Tư · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/3/1900CátThứ Năm · 15 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/3/1900CátThứ Ba · 27 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/3/1900CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/3/1900CátThứ Hai · 19 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/3/1900CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch nhập trạch trọn tháng 2 âm lịch năm 1900

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/3/1900Thứ Nămmùng 1Quý DậuNguyĐẩuHung
2/3/1900Thứ Sáumùng 2Giáp TuấtThànhNgưuCát
3/3/1900Thứ Bảymùng 3Ất HợiThuNữHung
4/3/1900Chủ Nhậtmùng 4Bính TýKhaiHưĐại Cát
5/3/1900Thứ Haimùng 5Đinh SửuBếNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
6/3/1900Thứ Bamùng 6Mậu DầnKiếnThấtCát
7/3/1900Thứ Tưmùng 7Kỷ MãoKiếnBíchCát
8/3/1900Thứ Nămmùng 8Canh ThìnTrừKhuêĐại Hung — Thụ Tử
9/3/1900Thứ Sáumùng 9Tân TỵMãnLâuBình Hòa
10/3/1900Thứ Bảymùng 10Nhâm NgọBìnhVịCát
11/3/1900Chủ Nhật11Quý MùiĐịnhMãoĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
12/3/1900Thứ Hai12Giáp ThânChấpTấtCát
13/3/1900Thứ Ba13Ất DậuPháChủyĐại Hung
14/3/1900Thứ Tư14Bính TuấtNguySâmHung
15/3/1900Thứ Năm15Đinh HợiThànhTỉnhCát
16/3/1900Thứ Sáu16Mậu TýThuQuỷBình Hòa
17/3/1900Thứ Bảy17Kỷ SửuKhaiLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/3/1900Chủ Nhật18Canh DầnBếTinhĐại Hung
19/3/1900Thứ Hai19Tân MãoKiếnTrươngCát
20/3/1900Thứ Ba20Nhâm ThìnTrừDựcĐại Hung — Thụ Tử
21/3/1900Thứ Tư21Quý TỵMãnChẩnBình Hòa
22/3/1900Thứ Năm22Giáp NgọBìnhGiácĐại Cát
23/3/1900Thứ Sáu23Ất MùiĐịnhCangBình Hòa
24/3/1900Thứ Bảy24Bính ThânChấpĐêĐại Hung
25/3/1900Chủ Nhật25Đinh DậuPháPhòngHung
26/3/1900Thứ Hai26Mậu TuấtNguyTâmĐại Hung
27/3/1900Thứ Ba27Kỷ HợiThànhVĩCát
28/3/1900Thứ Tư28Canh TýThuCơCát
29/3/1900Thứ Năm29Tân SửuKhaiĐẩuĐại Hung — Sát Chủ Dương
30/3/1900Thứ Sáu30Nhâm DầnBếNgưuĐại Hung

Cách chọn ngày nhập trạch theo cổ truyền

Với việc nhập trạch, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Thành, Khai và tránh trực Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, sao kỵ gồm Ngưu, Hư, Nguy, Liễu. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Nhập trạch nghiêm nhất trong các việc: chỉ trực Thành và Khai được xếp tốt; trực Chấp, Phá, Bế đều kỵ dọn nhà. Sao Ngọc Đường chiếu ngày là điềm rất đẹp — chính là cát thần "tốt cho nhập trạch, an sàng".

Lễ nhập trạch nên làm ban ngày, trong giờ hoàng đạo: chủ nhà cầm bếp lửa (hoặc bếp than) vào trước, người nhà theo sau mang gạo, muối, nước — vật tượng trưng cho no đủ. Chuyển đồ có thể trước đó, nhưng đêm đầu tiên nên ngủ lại nhà mới cho "ấm nhà".

Dân gian kiêng chuyển nhà tháng 7 âm lịch (tháng cô hồn); nếu buộc phải chuyển, nhiều gia đình làm phép "chuyển nhà lấy ngày": chọn ngày đẹp mang chiếu, bếp và bài vị sang trước, đồ đạc dọn sau.

Ngày nhập trạch phải tránh lục xung với tuổi chủ nhà — người đứng tên sổ đỏ; các thành viên khác xung ngày thì tạm lánh mặt lúc làm lễ là được.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ nhập trạch chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt nhập trạch các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.