Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Nhập Trạch, Chuyển Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2149

Tháng 10 âm lịch năm 2149 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 31/10/2149 đến 29/11/2149 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để nhập trạch, dọn về nhà mới, chuyển nhà — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để nhập trạch tháng 10 âm lịch 2149

3/11/2149Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Định · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/11/2149Đại CátThứ Tư · 13 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/11/2149Đại CátThứ Năm · 21 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/11/2149Đại CátThứ Bảy · 23 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/11/2149CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/11/2149CátThứ Ba · 12 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/11/2149CátThứ Sáu · 15 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/11/2149CátThứ Hai · 25 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch nhập trạch trọn tháng 10 âm lịch năm 2149

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/10/2149Thứ Sáumùng 1Quý HợiTrừCangBình Hòa
1/11/2149Thứ Bảymùng 2Giáp TýMãnĐêĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
2/11/2149Chủ Nhậtmùng 3Ất SửuBìnhPhòngBình Hòa
3/11/2149Thứ Haimùng 4Bính DầnĐịnhTâmĐại Cát
4/11/2149Thứ Bamùng 5Đinh MãoChấpVĩĐại Hung
5/11/2149Thứ Tưmùng 6Mậu ThìnPháCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
6/11/2149Thứ Nămmùng 7Kỷ TỵNguyĐẩuBình Hòa
7/11/2149Thứ Sáumùng 8Canh NgọThànhNgưuBình Hòa
8/11/2149Thứ Bảymùng 9Tân MùiThànhNữCát
9/11/2149Chủ Nhậtmùng 10Nhâm ThânThuHưĐại Hung — Thụ Tử
10/11/2149Thứ Hai11Quý DậuKhaiNguyBình Hòa
11/11/2149Thứ Ba12Giáp TuấtBếThấtCát
12/11/2149Thứ Tư13Ất HợiKiếnBíchĐại Cát
13/11/2149Thứ Năm14Bính TýTrừKhuêHung
14/11/2149Thứ Sáu15Đinh SửuMãnLâuCát
15/11/2149Thứ Bảy16Mậu DầnBìnhVịBình Hòa
16/11/2149Chủ Nhật17Kỷ MãoĐịnhMãoHung
17/11/2149Thứ Hai18Canh ThìnChấpTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/11/2149Thứ Ba19Tân TỵPháChủyĐại Hung
19/11/2149Thứ Tư20Nhâm NgọNguySâmBình Hòa
20/11/2149Thứ Năm21Quý MùiThànhTỉnhĐại Cát
21/11/2149Thứ Sáu22Giáp ThânThuQuỷĐại Hung — Thụ Tử
22/11/2149Thứ Bảy23Ất DậuKhaiLiễuĐại Cát
23/11/2149Chủ Nhật24Bính TuấtBếTinhĐại Hung
24/11/2149Thứ Hai25Đinh HợiKiếnTrươngCát
25/11/2149Thứ Ba26Mậu TýTrừDựcHung
26/11/2149Thứ Tư27Kỷ SửuMãnChẩnCát
27/11/2149Thứ Năm28Canh DầnBìnhGiácBình Hòa
28/11/2149Thứ Sáu29Tân MãoĐịnhCangHung
29/11/2149Thứ Bảy30Nhâm ThìnChấpĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày nhập trạch theo cổ truyền

Với việc nhập trạch, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Thành, Khai và tránh trực Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, sao kỵ gồm Ngưu, Hư, Nguy, Liễu. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Nhập trạch nghiêm nhất trong các việc: chỉ trực Thành và Khai được xếp tốt; trực Chấp, Phá, Bế đều kỵ dọn nhà. Sao Ngọc Đường chiếu ngày là điềm rất đẹp — chính là cát thần "tốt cho nhập trạch, an sàng".

Lễ nhập trạch nên làm ban ngày, trong giờ hoàng đạo: chủ nhà cầm bếp lửa (hoặc bếp than) vào trước, người nhà theo sau mang gạo, muối, nước — vật tượng trưng cho no đủ. Chuyển đồ có thể trước đó, nhưng đêm đầu tiên nên ngủ lại nhà mới cho "ấm nhà".

Dân gian kiêng chuyển nhà tháng 7 âm lịch (tháng cô hồn); nếu buộc phải chuyển, nhiều gia đình làm phép "chuyển nhà lấy ngày": chọn ngày đẹp mang chiếu, bếp và bài vị sang trước, đồ đạc dọn sau.

Ngày nhập trạch phải tránh lục xung với tuổi chủ nhà — người đứng tên sổ đỏ; các thành viên khác xung ngày thì tạm lánh mặt lúc làm lễ là được.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ nhập trạch chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt nhập trạch các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.