Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2177

Tháng 9 âm lịch năm 2177 (Đinh Sửu) kéo dài từ 22/10/2177 đến 19/11/2177 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2177

6/11/2177Đại CátThứ Năm · 16 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/10/2177Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/11/2177Đại CátThứ Hai · 27 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/11/2177Đại CátThứ Ba · 14 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/10/2177CátThứ Năm · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/10/2177CátThứ Ba · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/10/2177CátThứ Tư · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/11/2177CátThứ Tư · 29 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2177

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/10/2177Thứ Tưmùng 1Tân TỵNguyChẩnBình Hòa
23/10/2177Thứ Nămmùng 2Nhâm NgọThànhGiácCát
24/10/2177Thứ Sáumùng 3Quý MùiThuCangBình Hòa
25/10/2177Thứ Bảymùng 4Giáp ThânKhaiĐêĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
26/10/2177Chủ Nhậtmùng 5Ất DậuBếPhòngHung
27/10/2177Thứ Haimùng 6Bính TuấtKiếnTâmĐại Cát
28/10/2177Thứ Bamùng 7Đinh HợiTrừVĩCát
29/10/2177Thứ Tưmùng 8Mậu TýMãnCơCát
30/10/2177Thứ Nămmùng 9Kỷ SửuBìnhĐẩuĐại Hung — Sát Chủ Dương
31/10/2177Thứ Sáumùng 10Canh DầnĐịnhNgưuĐại Hung — Thụ Tử
1/11/2177Thứ Bảy11Tân MãoChấpNữĐại Hung
2/11/2177Chủ Nhật12Nhâm ThìnPháHưĐại Hung
3/11/2177Thứ Hai13Quý TỵNguyNguyĐại Hung
4/11/2177Thứ Ba14Giáp NgọThànhThấtĐại Cát
5/11/2177Thứ Tư15Ất MùiThuBíchCát
6/11/2177Thứ Năm16Bính ThânKhaiKhuêĐại Cát
7/11/2177Thứ Sáu17Đinh DậuBếLâuHung
8/11/2177Thứ Bảy18Mậu TuấtBếVịHung
9/11/2177Chủ Nhật19Kỷ HợiKiếnMãoCát
10/11/2177Thứ Hai20Canh TýTrừTấtBình Hòa
11/11/2177Thứ Ba21Tân SửuMãnChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
12/11/2177Thứ Tư22Nhâm DầnBìnhSâmĐại Hung — Thụ Tử
13/11/2177Thứ Năm23Quý MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
14/11/2177Thứ Sáu24Giáp ThìnChấpQuỷBình Hòa
15/11/2177Thứ Bảy25Ất TỵPháLiễuHung
16/11/2177Chủ Nhật26Bính NgọNguyTinhHung
17/11/2177Thứ Hai27Đinh MùiThànhTrươngĐại Cát
18/11/2177Thứ Ba28Mậu ThânThuDựcBình Hòa
19/11/2177Thứ Tư29Kỷ DậuKhaiChẩnCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.