Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2166

Tháng 9 âm lịch năm 2166 (Bính Dần) kéo dài từ 24/9/2166 đến 23/10/2166 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2166

15/10/2166Đại CátThứ Tư · 22 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/10/2166Đại CátThứ Ba · 28 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/9/2166CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/9/2166CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/10/2166CátThứ Năm · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/10/2166CátThứ Tư · 15 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/10/2166CátThứ Năm · 16 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/10/2166CátThứ Ba · 21 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2166

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/9/2166Thứ Tưmùng 1Ất MãoPháBíchHung
25/9/2166Thứ Nămmùng 2Bính ThìnNguyKhuêĐại Hung
26/9/2166Thứ Sáumùng 3Đinh TỵThànhLâuCát
27/9/2166Thứ Bảymùng 4Mậu NgọThuVịĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
28/9/2166Chủ Nhậtmùng 5Kỷ MùiKhaiMãoCát
29/9/2166Thứ Haimùng 6Canh ThânBếTấtBình Hòa
30/9/2166Thứ Bamùng 7Tân DậuKiếnChủyCát
1/10/2166Thứ Tưmùng 8Nhâm TuấtTrừSâmBình Hòa
2/10/2166Thứ Nămmùng 9Quý HợiMãnTỉnhCát
3/10/2166Thứ Sáumùng 10Giáp TýBìnhQuỷHung
4/10/2166Thứ Bảy11Ất SửuĐịnhLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/10/2166Chủ Nhật12Bính DầnChấpTinhĐại Hung — Thụ Tử
6/10/2166Thứ Hai13Đinh MãoPháTrươngHung
7/10/2166Thứ Ba14Mậu ThìnNguyDựcĐại Hung
8/10/2166Thứ Tư15Kỷ TỵThànhChẩnCát
9/10/2166Thứ Năm16Canh NgọThànhGiácCát
10/10/2166Thứ Sáu17Tân MùiThuCangBình Hòa
11/10/2166Thứ Bảy18Nhâm ThânKhaiĐêCát
12/10/2166Chủ Nhật19Quý DậuBếPhòngHung
13/10/2166Thứ Hai20Giáp TuấtKiếnTâmBình Hòa
14/10/2166Thứ Ba21Ất HợiTrừVĩCát
15/10/2166Thứ Tư22Bính TýMãnCơĐại Cát
16/10/2166Thứ Năm23Đinh SửuBìnhĐẩuĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/10/2166Thứ Sáu24Mậu DầnĐịnhNgưuĐại Hung — Thụ Tử
18/10/2166Thứ Bảy25Kỷ MãoChấpNữĐại Hung
19/10/2166Chủ Nhật26Canh ThìnPháHưĐại Hung
20/10/2166Thứ Hai27Tân TỵNguyNguyĐại Hung
21/10/2166Thứ Ba28Nhâm NgọThànhThấtĐại Cát
22/10/2166Thứ Tư29Quý MùiThuBíchCát
23/10/2166Thứ Năm30Giáp ThânKhaiKhuêCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.