Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2165

Tháng 9 âm lịch năm 2165 (Ất Sửu) kéo dài từ 5/10/2165 đến 3/11/2165 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2165

30/10/2165Đại CátThứ Tư · 26 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/10/2165Đại CátChủ Nhật · 16 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Hư · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/10/2165Đại CátThứ Tư · 12 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/10/2165Đại CátThứ Hai · 24 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/10/2165Đại CátThứ Bảy · 22 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/10/2165CátThứ Hai · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/10/2165CátThứ Năm · 27 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/10/2165CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2165

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/10/2165Thứ Bảymùng 1Tân DậuKiếnLiễuCát
6/10/2165Chủ Nhậtmùng 2Nhâm TuấtTrừTinhHung
7/10/2165Thứ Haimùng 3Quý HợiMãnTrươngCát
8/10/2165Thứ Bamùng 4Giáp TýBìnhDựcĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
9/10/2165Thứ Tưmùng 5Ất SửuBìnhChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
10/10/2165Thứ Nămmùng 6Bính DầnĐịnhGiácĐại Hung — Thụ Tử
11/10/2165Thứ Sáumùng 7Đinh MãoChấpCangĐại Hung
12/10/2165Thứ Bảymùng 8Mậu ThìnPháĐêĐại Hung
13/10/2165Chủ Nhậtmùng 9Kỷ TỵNguyPhòngBình Hòa
14/10/2165Thứ Haimùng 10Canh NgọThànhTâmCát
15/10/2165Thứ Ba11Tân MùiThuVĩCát
16/10/2165Thứ Tư12Nhâm ThânKhaiCơĐại Cát
17/10/2165Thứ Năm13Quý DậuBếĐẩuHung
18/10/2165Thứ Sáu14Giáp TuấtKiếnNgưuBình Hòa
19/10/2165Thứ Bảy15Ất HợiTrừNữBình Hòa
20/10/2165Chủ Nhật16Bính TýMãnHưĐại Cát
21/10/2165Thứ Hai17Đinh SửuBìnhNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
22/10/2165Thứ Ba18Mậu DầnĐịnhThấtĐại Hung — Thụ Tử
23/10/2165Thứ Tư19Kỷ MãoChấpBíchHung
24/10/2165Thứ Năm20Canh ThìnPháKhuêĐại Hung
25/10/2165Thứ Sáu21Tân TỵNguyLâuBình Hòa
26/10/2165Thứ Bảy22Nhâm NgọThànhVịĐại Cát
27/10/2165Chủ Nhật23Quý MùiThuMãoBình Hòa
28/10/2165Thứ Hai24Giáp ThânKhaiTấtĐại Cát
29/10/2165Thứ Ba25Ất DậuBếChủyĐại Hung
30/10/2165Thứ Tư26Bính TuấtKiếnSâmĐại Cát
31/10/2165Thứ Năm27Đinh HợiTrừTỉnhCát
1/11/2165Thứ Sáu28Mậu TýMãnQuỷBình Hòa
2/11/2165Thứ Bảy29Kỷ SửuBìnhLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/11/2165Chủ Nhật30Canh DầnĐịnhTinhĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.