Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2164

Tháng 9 âm lịch năm 2164 (Giáp Tý) kéo dài từ 16/10/2164 đến 14/11/2164 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2164

13/11/2164Đại CátThứ Ba · 29 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/11/2164Đại CátChủ Nhật · 20 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/10/2164Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Khuê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/10/2164CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Hư · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/10/2164CátThứ Ba · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/10/2164CátThứ Tư · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/10/2164CátThứ Tư · 16 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/11/2164CátThứ Sáu · 18 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2164

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/10/2164Thứ Bamùng 1Đinh MãoChấpVĩHung
17/10/2164Thứ Tưmùng 2Mậu ThìnPháCơHung
18/10/2164Thứ Nămmùng 3Kỷ TỵNguyĐẩuBình Hòa
19/10/2164Thứ Sáumùng 4Canh NgọThànhNgưuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
20/10/2164Thứ Bảymùng 5Tân MùiThuNữBình Hòa
21/10/2164Chủ Nhậtmùng 6Nhâm ThânKhaiHưCát
22/10/2164Thứ Haimùng 7Quý DậuBếNguyĐại Hung
23/10/2164Thứ Bamùng 8Giáp TuấtKiếnThấtCát
24/10/2164Thứ Tưmùng 9Ất HợiTrừBíchCát
25/10/2164Thứ Nămmùng 10Bính TýMãnKhuêĐại Cát
26/10/2164Thứ Sáu11Đinh SửuBìnhLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/10/2164Thứ Bảy12Mậu DầnĐịnhVịĐại Hung — Thụ Tử
28/10/2164Chủ Nhật13Kỷ MãoChấpMãoĐại Hung
29/10/2164Thứ Hai14Canh ThìnPháTấtHung
30/10/2164Thứ Ba15Tân TỵNguyChủyHung
31/10/2164Thứ Tư16Nhâm NgọThànhSâmCát
1/11/2164Thứ Năm17Quý MùiThuTỉnhCát
2/11/2164Thứ Sáu18Giáp ThânKhaiQuỷCát
3/11/2164Thứ Bảy19Ất DậuBếLiễuĐại Hung
4/11/2164Chủ Nhật20Bính TuấtKiếnTinhĐại Cát
5/11/2164Thứ Hai21Đinh HợiTrừTrươngCát
6/11/2164Thứ Ba22Mậu TýMãnDựcBình Hòa
7/11/2164Thứ Tư23Kỷ SửuBìnhChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
8/11/2164Thứ Năm24Canh DầnBìnhGiácĐại Hung — Thụ Tử
9/11/2164Thứ Sáu25Tân MãoĐịnhCangHung
10/11/2164Thứ Bảy26Nhâm ThìnChấpĐêĐại Hung
11/11/2164Chủ Nhật27Quý TỵPháPhòngĐại Hung
12/11/2164Thứ Hai28Giáp NgọNguyTâmCát
13/11/2164Thứ Ba29Ất MùiThànhVĩĐại Cát
14/11/2164Thứ Tư30Bính ThânThuCơCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.