Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2162

Tháng 9 âm lịch năm 2162 (Nhâm Tuất) kéo dài từ 8/10/2162 đến 6/11/2162 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2162

5/11/2162Đại CátThứ Sáu · 29 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/10/2162Đại CátThứ Tư · 13 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/11/2162Đại CátThứ Hai · 25 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/10/2162Đại CátThứ Bảy · 23 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/10/2162CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/11/2162CátThứ Năm · 28 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/10/2162CátThứ Ba · 12 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thu · Sao Vĩ · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/11/2162CátThứ Tư · 27 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2162

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/10/2162Thứ Sáumùng 1Mậu ThânBếQuỷĐại Hung
9/10/2162Thứ Bảymùng 2Kỷ DậuBếLiễuĐại Hung
10/10/2162Chủ Nhậtmùng 3Canh TuấtKiếnTinhBình Hòa
11/10/2162Thứ Haimùng 4Tân HợiTrừTrươngĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
12/10/2162Thứ Bamùng 5Nhâm TýMãnDựcBình Hòa
13/10/2162Thứ Tưmùng 6Quý SửuBìnhChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/10/2162Thứ Nămmùng 7Giáp DầnĐịnhGiácĐại Hung — Thụ Tử
15/10/2162Thứ Sáumùng 8Ất MãoChấpCangĐại Hung
16/10/2162Thứ Bảymùng 9Bính ThìnPháĐêCát
17/10/2162Chủ Nhậtmùng 10Đinh TỵNguyPhòngBình Hòa
18/10/2162Thứ Hai11Mậu NgọThànhTâmCát
19/10/2162Thứ Ba12Kỷ MùiThuVĩCát
20/10/2162Thứ Tư13Canh ThânKhaiCơĐại Cát
21/10/2162Thứ Năm14Tân DậuBếĐẩuHung
22/10/2162Thứ Sáu15Nhâm TuấtKiếnNgưuBình Hòa
23/10/2162Thứ Bảy16Quý HợiTrừNữBình Hòa
24/10/2162Chủ Nhật17Giáp TýMãnHưBình Hòa
25/10/2162Thứ Hai18Ất SửuBìnhNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/10/2162Thứ Ba19Bính DầnĐịnhThấtĐại Hung — Thụ Tử
27/10/2162Thứ Tư20Đinh MãoChấpBíchHung
28/10/2162Thứ Năm21Mậu ThìnPháKhuêĐại Hung
29/10/2162Thứ Sáu22Kỷ TỵNguyLâuBình Hòa
30/10/2162Thứ Bảy23Canh NgọThànhVịĐại Cát
31/10/2162Chủ Nhật24Tân MùiThuMãoBình Hòa
1/11/2162Thứ Hai25Nhâm ThânKhaiTấtĐại Cát
2/11/2162Thứ Ba26Quý DậuBếChủyĐại Hung
3/11/2162Thứ Tư27Giáp TuấtKiếnSâmCát
4/11/2162Thứ Năm28Ất HợiTrừTỉnhCát
5/11/2162Thứ Sáu29Bính TýMãnQuỷĐại Cát
6/11/2162Thứ Bảy30Đinh SửuBìnhLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.