Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2129

Tháng 9 âm lịch năm 2129 (Kỷ Sửu) kéo dài từ 13/10/2129 đến 11/11/2129 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2129

29/10/2129Đại CátThứ Bảy · 17 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/11/2129Đại CátThứ Tư · 28 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/10/2129CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/10/2129CátThứ Ba · 13 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/11/2129CátChủ Nhật · 25 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/10/2129CátThứ Hai · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/10/2129CátThứ Hai · 12 tháng 9 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/10/2129CátThứ Năm · 15 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2129

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/10/2129Thứ Nămmùng 1Canh ThânKhaiKhuêCát
14/10/2129Thứ Sáumùng 2Tân DậuBếLâuHung
15/10/2129Thứ Bảymùng 3Nhâm TuấtKiếnVịCát
16/10/2129Chủ Nhậtmùng 4Quý HợiTrừMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
17/10/2129Thứ Haimùng 5Giáp TýMãnTấtCát
18/10/2129Thứ Bamùng 6Ất SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
19/10/2129Thứ Tưmùng 7Bính DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
20/10/2129Thứ Nămmùng 8Đinh MãoChấpTỉnhHung
21/10/2129Thứ Sáumùng 9Mậu ThìnPháQuỷĐại Hung
22/10/2129Thứ Bảymùng 10Kỷ TỵNguyLiễuHung
23/10/2129Chủ Nhật11Canh NgọThànhTinhCát
24/10/2129Thứ Hai12Tân MùiThuTrươngCát
25/10/2129Thứ Ba13Nhâm ThânKhaiDựcCát
26/10/2129Thứ Tư14Quý DậuBếChẩnHung
27/10/2129Thứ Năm15Giáp TuấtKiếnGiácCát
28/10/2129Thứ Sáu16Ất HợiTrừCangBình Hòa
29/10/2129Thứ Bảy17Bính TýMãnĐêĐại Cát
30/10/2129Chủ Nhật18Đinh SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
31/10/2129Thứ Hai19Mậu DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
1/11/2129Thứ Ba20Kỷ MãoChấpHung
2/11/2129Thứ Tư21Canh ThìnPháHung
3/11/2129Thứ Năm22Tân TỵNguyĐẩuBình Hòa
4/11/2129Thứ Sáu23Nhâm NgọThànhNgưuCát
5/11/2129Thứ Bảy24Quý MùiThuNữBình Hòa
6/11/2129Chủ Nhật25Giáp ThânKhaiCát
7/11/2129Thứ Hai26Ất DậuBếNguyĐại Hung
8/11/2129Thứ Ba27Bính TuấtBếThấtHung
9/11/2129Thứ Tư28Đinh HợiKiếnBíchĐại Cát
10/11/2129Thứ Năm29Mậu TýTrừKhuêHung
11/11/2129Thứ Sáu30Kỷ SửuMãnLâuĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.