Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2128

Tháng 9 âm lịch năm 2128 (Mậu Tý) kéo dài từ 24/9/2128 đến 23/10/2128 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2128

5/10/2128Đại CátThứ Ba · 12 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/10/2128Đại CátThứ Hai · 25 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/10/2128Đại CátThứ Năm · 14 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/10/2128Đại CátThứ Bảy · 23 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/10/2128CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/10/2128CátThứ Sáu · 15 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/10/2128CátThứ Năm · 21 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/10/2128CátThứ Năm · 28 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2128

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/9/2128Thứ Sáumùng 1Bính ThânBếQuỷĐại Hung
25/9/2128Thứ Bảymùng 2Đinh DậuKiếnLiễuCát
26/9/2128Chủ Nhậtmùng 3Mậu TuấtTrừTinhHung
27/9/2128Thứ Haimùng 4Kỷ HợiMãnTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/9/2128Thứ Bamùng 5Canh TýBìnhDựcCát
29/9/2128Thứ Tưmùng 6Tân SửuĐịnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
30/9/2128Thứ Nămmùng 7Nhâm DầnChấpGiácĐại HungThụ Tử
1/10/2128Thứ Sáumùng 8Quý MãoPháCangĐại Hung
2/10/2128Thứ Bảymùng 9Giáp ThìnNguyĐêĐại Hung
3/10/2128Chủ Nhậtmùng 10Ất TỵThànhPhòngCát
4/10/2128Thứ Hai11Bính NgọThuTâmCát
5/10/2128Thứ Ba12Đinh MùiKhaiĐại Cát
6/10/2128Thứ Tư13Mậu ThânBếHung
7/10/2128Thứ Năm14Kỷ DậuKiếnĐẩuĐại Cát
8/10/2128Thứ Sáu15Canh TuấtTrừNgưuCát
9/10/2128Thứ Bảy16Tân HợiTrừNữBình Hòa
10/10/2128Chủ Nhật17Nhâm TýMãnBình Hòa
11/10/2128Thứ Hai18Quý SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
12/10/2128Thứ Ba19Giáp DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
13/10/2128Thứ Tư20Ất MãoChấpBíchHung
14/10/2128Thứ Năm21Bính ThìnPháKhuêCát
15/10/2128Thứ Sáu22Đinh TỵNguyLâuBình Hòa
16/10/2128Thứ Bảy23Mậu NgọThànhVịĐại Cát
17/10/2128Chủ Nhật24Kỷ MùiThuMãoBình Hòa
18/10/2128Thứ Hai25Canh ThânKhaiTấtĐại Cát
19/10/2128Thứ Ba26Tân DậuBếChủyĐại Hung
20/10/2128Thứ Tư27Nhâm TuấtKiếnSâmCát
21/10/2128Thứ Năm28Quý HợiTrừTỉnhCát
22/10/2128Thứ Sáu29Giáp TýMãnQuỷBình Hòa
23/10/2128Thứ Bảy30Ất SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.