Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2119

Tháng 9 âm lịch năm 2119 (Kỷ Mão) kéo dài từ 4/10/2119 đến 2/11/2119 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2119

1/11/2119Đại CátThứ Tư · 29 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/10/2119Đại CátChủ Nhật · 19 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/10/2119Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/10/2119Đại CátThứ Tư · 15 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/10/2119Đại CátThứ Hai · 27 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/10/2119Đại CátThứ Bảy · 25 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/10/2119CátThứ Tư · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/10/2119CátThứ Hai · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2119

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/10/2119Thứ Tưmùng 1Mậu NgọThuSâmCát
5/10/2119Thứ Nămmùng 2Kỷ MùiKhaiTỉnhĐại Cát
6/10/2119Thứ Sáumùng 3Canh ThânBếQuỷHung
7/10/2119Thứ Bảymùng 4Tân DậuKiếnLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/10/2119Chủ Nhậtmùng 5Nhâm TuấtTrừTinhHung
9/10/2119Thứ Haimùng 6Quý HợiMãnTrươngCát
10/10/2119Thứ Bamùng 7Giáp TýMãnDựcBình Hòa
11/10/2119Thứ Tưmùng 8Ất SửuBìnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
12/10/2119Thứ Nămmùng 9Bính DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử
13/10/2119Thứ Sáumùng 10Đinh MãoChấpCangĐại Hung
14/10/2119Thứ Bảy11Mậu ThìnPháĐêĐại Hung
15/10/2119Chủ Nhật12Kỷ TỵNguyPhòngBình Hòa
16/10/2119Thứ Hai13Canh NgọThànhTâmCát
17/10/2119Thứ Ba14Tân MùiThuCát
18/10/2119Thứ Tư15Nhâm ThânKhaiĐại Cát
19/10/2119Thứ Năm16Quý DậuBếĐẩuHung
20/10/2119Thứ Sáu17Giáp TuấtKiếnNgưuBình Hòa
21/10/2119Thứ Bảy18Ất HợiTrừNữBình Hòa
22/10/2119Chủ Nhật19Bính TýMãnĐại Cát
23/10/2119Thứ Hai20Đinh SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
24/10/2119Thứ Ba21Mậu DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
25/10/2119Thứ Tư22Kỷ MãoChấpBíchHung
26/10/2119Thứ Năm23Canh ThìnPháKhuêĐại Hung
27/10/2119Thứ Sáu24Tân TỵNguyLâuBình Hòa
28/10/2119Thứ Bảy25Nhâm NgọThànhVịĐại Cát
29/10/2119Chủ Nhật26Quý MùiThuMãoBình Hòa
30/10/2119Thứ Hai27Giáp ThânKhaiTấtĐại Cát
31/10/2119Thứ Ba28Ất DậuBếChủyĐại Hung
1/11/2119Thứ Tư29Bính TuấtKiếnSâmĐại Cát
2/11/2119Thứ Năm30Đinh HợiTrừTỉnhCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.