Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2115

Tháng 9 âm lịch năm 2115 (Ất Hợi) kéo dài từ 18/10/2115 đến 15/11/2115 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2115

11/11/2115Đại CátThứ Hai · 25 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/10/2115Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/10/2115CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/10/2115CátThứ Ba · 12 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/10/2115CátThứ Tư · 13 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/11/2115CátThứ Tư · 20 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/11/2115CátThứ Sáu · 22 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/11/2115CátThứ Năm · 21 tháng 9 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2115

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/10/2115Thứ Sáumùng 1Tân HợiTrừCangBình Hòa
19/10/2115Thứ Bảymùng 2Nhâm TýMãnĐêHung
20/10/2115Chủ Nhậtmùng 3Quý SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
21/10/2115Thứ Haimùng 4Giáp DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
22/10/2115Thứ Bamùng 5Ất MãoChấpHung
23/10/2115Thứ Tưmùng 6Bính ThìnPháĐại Cát
24/10/2115Thứ Nămmùng 7Đinh TỵNguyĐẩuBình Hòa
25/10/2115Thứ Sáumùng 8Mậu NgọThànhNgưuCát
26/10/2115Thứ Bảymùng 9Kỷ MùiThuNữBình Hòa
27/10/2115Chủ Nhậtmùng 10Canh ThânKhaiCát
28/10/2115Thứ Hai11Tân DậuBếNguyĐại Hung
29/10/2115Thứ Ba12Nhâm TuấtKiếnThấtCát
30/10/2115Thứ Tư13Quý HợiTrừBíchCát
31/10/2115Thứ Năm14Giáp TýMãnKhuêHung
1/11/2115Thứ Sáu15Ất SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
2/11/2115Thứ Bảy16Bính DầnĐịnhVịĐại HungThụ Tử
3/11/2115Chủ Nhật17Đinh MãoChấpMãoĐại Hung
4/11/2115Thứ Hai18Mậu ThìnPháTấtHung
5/11/2115Thứ Ba19Kỷ TỵNguyChủyHung
6/11/2115Thứ Tư20Canh NgọThànhSâmCát
7/11/2115Thứ Năm21Tân MùiThuTỉnhCát
8/11/2115Thứ Sáu22Nhâm ThânKhaiQuỷCát
9/11/2115Thứ Bảy23Quý DậuKhaiLiễuCát
10/11/2115Chủ Nhật24Giáp TuấtBếTinhBình Hòa
11/11/2115Thứ Hai25Ất HợiKiếnTrươngĐại Cát
12/11/2115Thứ Ba26Bính TýTrừDựcHung
13/11/2115Thứ Tư27Đinh SửuMãnChẩnĐại HungSát Chủ Dương
14/11/2115Thứ Năm28Mậu DầnBìnhGiácĐại HungThụ Tử
15/11/2115Thứ Sáu29Kỷ MãoĐịnhCangHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.