Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2112

Tháng 9 âm lịch năm 2112 (Nhâm Thân) kéo dài từ 21/10/2112 đến 18/11/2112 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2112

28/10/2112Đại CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/11/2112Đại CátThứ Hai · 18 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/11/2112Đại CátThứ Năm · 21 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/11/2112Đại CátThứ Hai · 25 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/10/2112CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/11/2112CátThứ Ba · 12 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/11/2112CátThứ Tư · 13 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/11/2112CátThứ Ba · 26 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Dực · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2112

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/10/2112Thứ Sáumùng 1Kỷ HợiTrừCangBình Hòa
22/10/2112Thứ Bảymùng 2Canh TýMãnĐêHung
23/10/2112Chủ Nhậtmùng 3Tân SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
24/10/2112Thứ Haimùng 4Nhâm DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
25/10/2112Thứ Bamùng 5Quý MãoChấpHung
26/10/2112Thứ Tưmùng 6Giáp ThìnPháHung
27/10/2112Thứ Nămmùng 7Ất TỵNguyĐẩuBình Hòa
28/10/2112Thứ Sáumùng 8Bính NgọThànhNgưuĐại Cát
29/10/2112Thứ Bảymùng 9Đinh MùiThuNữBình Hòa
30/10/2112Chủ Nhậtmùng 10Mậu ThânKhaiCát
31/10/2112Thứ Hai11Kỷ DậuBếNguyĐại Hung
1/11/2112Thứ Ba12Canh TuấtKiếnThấtCát
2/11/2112Thứ Tư13Tân HợiTrừBíchCát
3/11/2112Thứ Năm14Nhâm TýMãnKhuêHung
4/11/2112Thứ Sáu15Quý SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
5/11/2112Thứ Bảy16Giáp DầnĐịnhVịĐại HungThụ Tử
6/11/2112Chủ Nhật17Ất MãoChấpMãoĐại Hung
7/11/2112Thứ Hai18Bính ThìnPháTấtĐại Cát
8/11/2112Thứ Ba19Đinh TỵPháChủyĐại Hung
9/11/2112Thứ Tư20Mậu NgọNguySâmBình Hòa
10/11/2112Thứ Năm21Kỷ MùiThànhTỉnhĐại Cát
11/11/2112Thứ Sáu22Canh ThânThuQuỷBình Hòa
12/11/2112Thứ Bảy23Tân DậuKhaiLiễuCát
13/11/2112Chủ Nhật24Nhâm TuấtBếTinhĐại Hung
14/11/2112Thứ Hai25Quý HợiKiếnTrươngĐại Cát
15/11/2112Thứ Ba26Giáp TýTrừDựcCát
16/11/2112Thứ Tư27Ất SửuMãnChẩnĐại HungSát Chủ Dương
17/11/2112Thứ Năm28Bính DầnBìnhGiácĐại HungThụ Tử
18/11/2112Thứ Sáu29Đinh MãoĐịnhCangHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.