Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2110

Tháng 9 âm lịch năm 2110 (Canh Ngọ) kéo dài từ 14/10/2110 đến 11/11/2110 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2110

29/10/2110Đại CátThứ Tư · 16 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/11/2110Đại CátThứ Bảy · 26 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/10/2110Đại CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/10/2110CátThứ Tư · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/10/2110CátThứ Hai · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/11/2110CátChủ Nhật · 27 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/10/2110CátThứ Năm · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/10/2110CátThứ Ba · 15 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2110

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/10/2110Thứ Bamùng 1Tân TỵNguyChủyHung
15/10/2110Thứ Tưmùng 2Nhâm NgọThànhSâmCát
16/10/2110Thứ Nămmùng 3Quý MùiThuTỉnhCát
17/10/2110Thứ Sáumùng 4Giáp ThânKhaiQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/10/2110Thứ Bảymùng 5Ất DậuBếLiễuĐại Hung
19/10/2110Chủ Nhậtmùng 6Bính TuấtKiếnTinhĐại Cát
20/10/2110Thứ Haimùng 7Đinh HợiTrừTrươngCát
21/10/2110Thứ Bamùng 8Mậu TýMãnDựcBình Hòa
22/10/2110Thứ Tưmùng 9Kỷ SửuBìnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
23/10/2110Thứ Nămmùng 10Canh DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử
24/10/2110Thứ Sáu11Tân MãoChấpCangĐại Hung
25/10/2110Thứ Bảy12Nhâm ThìnPháĐêĐại Hung
26/10/2110Chủ Nhật13Quý TỵNguyPhòngBình Hòa
27/10/2110Thứ Hai14Giáp NgọThànhTâmCát
28/10/2110Thứ Ba15Ất MùiThuCát
29/10/2110Thứ Tư16Bính ThânKhaiĐại Cát
30/10/2110Thứ Năm17Đinh DậuBếĐẩuHung
31/10/2110Thứ Sáu18Mậu TuấtKiếnNgưuBình Hòa
1/11/2110Thứ Bảy19Kỷ HợiTrừNữBình Hòa
2/11/2110Chủ Nhật20Canh TýMãnBình Hòa
3/11/2110Thứ Hai21Tân SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
4/11/2110Thứ Ba22Nhâm DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
5/11/2110Thứ Tư23Quý MãoChấpBíchHung
6/11/2110Thứ Năm24Giáp ThìnPháKhuêĐại Hung
7/11/2110Thứ Sáu25Ất TỵNguyLâuBình Hòa
8/11/2110Thứ Bảy26Bính NgọThànhVịĐại Cát
9/11/2110Chủ Nhật27Đinh MùiThànhMãoCát
10/11/2110Thứ Hai28Mậu ThânThuTấtCát
11/11/2110Thứ Ba29Kỷ DậuKhaiChủyCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.