Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2109

Tháng 9 âm lịch năm 2109 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 25/9/2109 đến 23/10/2109 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2109

14/10/2109Đại CátThứ Hai · 20 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/10/2109Đại CátThứ Ba · 14 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/9/2109Đại CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/9/2109CátThứ Tư · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/9/2109CátThứ Năm · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/9/2109CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/10/2109CátThứ Ba · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/10/2109CátThứ Bảy · 18 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2109

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/9/2109Thứ Tưmùng 1Đinh TỵThànhChẩnCát
26/9/2109Thứ Nămmùng 2Mậu NgọThuGiácCát
27/9/2109Thứ Sáumùng 3Kỷ MùiKhaiCangCát
28/9/2109Thứ Bảymùng 4Canh ThânBếĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/9/2109Chủ Nhậtmùng 5Tân DậuKiếnPhòngĐại Cát
30/9/2109Thứ Haimùng 6Nhâm TuấtTrừTâmHung
1/10/2109Thứ Bamùng 7Quý HợiMãnCát
2/10/2109Thứ Tưmùng 8Giáp TýBìnhBình Hòa
3/10/2109Thứ Nămmùng 9Ất SửuĐịnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
4/10/2109Thứ Sáumùng 10Bính DầnChấpNgưuĐại HungThụ Tử
5/10/2109Thứ Bảy11Đinh MãoPháNữĐại Hung
6/10/2109Chủ Nhật12Mậu ThìnNguyĐại Hung
7/10/2109Thứ Hai13Kỷ TỵThànhNguyBình Hòa
8/10/2109Thứ Ba14Canh NgọThuThấtĐại Cát
9/10/2109Thứ Tư15Tân MùiThuBíchCát
10/10/2109Thứ Năm16Nhâm ThânKhaiKhuêCát
11/10/2109Thứ Sáu17Quý DậuBếLâuHung
12/10/2109Thứ Bảy18Giáp TuấtKiếnVịCát
13/10/2109Chủ Nhật19Ất HợiTrừMãoBình Hòa
14/10/2109Thứ Hai20Bính TýMãnTấtĐại Cát
15/10/2109Thứ Ba21Đinh SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
16/10/2109Thứ Tư22Mậu DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
17/10/2109Thứ Năm23Kỷ MãoChấpTỉnhHung
18/10/2109Thứ Sáu24Canh ThìnPháQuỷĐại Hung
19/10/2109Thứ Bảy25Tân TỵNguyLiễuHung
20/10/2109Chủ Nhật26Nhâm NgọThànhTinhCát
21/10/2109Thứ Hai27Quý MùiThuTrươngCát
22/10/2109Thứ Ba28Giáp ThânKhaiDựcCát
23/10/2109Thứ Tư29Ất DậuBếChẩnHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.