Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2105

Tháng 9 âm lịch năm 2105 (Ất Sửu) kéo dài từ 8/10/2105 đến 6/11/2105 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2105

4/11/2105Đại CátThứ Tư · 28 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/10/2105Đại CátThứ Hai · 12 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/10/2105Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/10/2105Đại CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/10/2105CátThứ Năm · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/10/2105CátThứ Năm · 15 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/10/2105CátThứ Năm · 22 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/11/2105CátThứ Ba · 27 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2105

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/10/2105Thứ Nămmùng 1Kỷ DậuKiếnĐẩuĐại Cát
9/10/2105Thứ Sáumùng 2Canh TuấtKiếnNgưuBình Hòa
10/10/2105Thứ Bảymùng 3Tân HợiTrừNữBình Hòa
11/10/2105Chủ Nhậtmùng 4Nhâm TýMãnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/10/2105Thứ Haimùng 5Quý SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
13/10/2105Thứ Bamùng 6Giáp DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
14/10/2105Thứ Tưmùng 7Ất MãoChấpBíchHung
15/10/2105Thứ Nămmùng 8Bính ThìnPháKhuêCát
16/10/2105Thứ Sáumùng 9Đinh TỵNguyLâuBình Hòa
17/10/2105Thứ Bảymùng 10Mậu NgọThànhVịĐại Cát
18/10/2105Chủ Nhật11Kỷ MùiThuMãoBình Hòa
19/10/2105Thứ Hai12Canh ThânKhaiTấtĐại Cát
20/10/2105Thứ Ba13Tân DậuBếChủyĐại Hung
21/10/2105Thứ Tư14Nhâm TuấtKiếnSâmCát
22/10/2105Thứ Năm15Quý HợiTrừTỉnhCát
23/10/2105Thứ Sáu16Giáp TýMãnQuỷBình Hòa
24/10/2105Thứ Bảy17Ất SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
25/10/2105Chủ Nhật18Bính DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
26/10/2105Thứ Hai19Đinh MãoChấpTrươngHung
27/10/2105Thứ Ba20Mậu ThìnPháDựcĐại Hung
28/10/2105Thứ Tư21Kỷ TỵNguyChẩnBình Hòa
29/10/2105Thứ Năm22Canh NgọThànhGiácCát
30/10/2105Thứ Sáu23Tân MùiThuCangBình Hòa
31/10/2105Thứ Bảy24Nhâm ThânKhaiĐêCát
1/11/2105Chủ Nhật25Quý DậuBếPhòngHung
2/11/2105Thứ Hai26Giáp TuấtKiếnTâmBình Hòa
3/11/2105Thứ Ba27Ất HợiTrừCát
4/11/2105Thứ Tư28Bính TýMãnĐại Cát
5/11/2105Thứ Năm29Đinh SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
6/11/2105Thứ Sáu30Mậu DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.