Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2103

Tháng 9 âm lịch năm 2103 (Quý Hợi) kéo dài từ 1/10/2103 đến 30/10/2103 dương lịch. Trong 30 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2103

16/10/2103Đại CátThứ Ba · 16 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/10/2103Đại CátThứ Sáu · 26 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/10/2103Đại CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/10/2103CátThứ Tư · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/10/2103CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/10/2103CátThứ Ba · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/10/2103CátThứ Tư · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/10/2103CátThứ Bảy · 20 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2103

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/10/2103Thứ Haimùng 1Tân MãoPháTrươngHung
2/10/2103Thứ Bamùng 2Nhâm ThìnNguyDựcĐại Hung
3/10/2103Thứ Tưmùng 3Quý TỵThànhChẩnCát
4/10/2103Thứ Nămmùng 4Giáp NgọThuGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/10/2103Thứ Sáumùng 5Ất MùiKhaiCangCát
6/10/2103Thứ Bảymùng 6Bính ThânBếĐêĐại Hung
7/10/2103Chủ Nhậtmùng 7Đinh DậuKiếnPhòngĐại Cát
8/10/2103Thứ Haimùng 8Mậu TuấtTrừTâmHung
9/10/2103Thứ Bamùng 9Kỷ HợiMãnCát
10/10/2103Thứ Tưmùng 10Canh TýMãnCát
11/10/2103Thứ Năm11Tân SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
12/10/2103Thứ Sáu12Nhâm DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
13/10/2103Thứ Bảy13Quý MãoChấpNữĐại Hung
14/10/2103Chủ Nhật14Giáp ThìnPháĐại Hung
15/10/2103Thứ Hai15Ất TỵNguyNguyĐại Hung
16/10/2103Thứ Ba16Bính NgọThànhThấtĐại Cát
17/10/2103Thứ Tư17Đinh MùiThuBíchCát
18/10/2103Thứ Năm18Mậu ThânKhaiKhuêCát
19/10/2103Thứ Sáu19Kỷ DậuBếLâuHung
20/10/2103Thứ Bảy20Canh TuấtKiếnVịCát
21/10/2103Chủ Nhật21Tân HợiTrừMãoBình Hòa
22/10/2103Thứ Hai22Nhâm TýMãnTấtCát
23/10/2103Thứ Ba23Quý SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
24/10/2103Thứ Tư24Giáp DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
25/10/2103Thứ Năm25Ất MãoChấpTỉnhHung
26/10/2103Thứ Sáu26Bính ThìnPháQuỷĐại Cát
27/10/2103Thứ Bảy27Đinh TỵNguyLiễuHung
28/10/2103Chủ Nhật28Mậu NgọThànhTinhCát
29/10/2103Thứ Hai29Kỷ MùiThuTrươngCát
30/10/2103Thứ Ba30Canh ThânKhaiDựcCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.