Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2102

Tháng 9 âm lịch năm 2102 (Nhâm Tuất) kéo dài từ 12/10/2102 đến 10/11/2102 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2102

21/10/2102Đại CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/10/2102Đại CátThứ Hai · 12 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/10/2102Đại CátThứ Ba · 20 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/10/2102CátThứ Năm · 15 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/11/2102CátThứ Năm · 22 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/11/2102CátThứ Ba · 27 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/11/2102CátThứ Tư · 28 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/10/2102CátThứ Tư · 14 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2102

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/10/2102Thứ Nămmùng 1Đinh DậuBếĐẩuHung
13/10/2102Thứ Sáumùng 2Mậu TuấtKiếnNgưuBình Hòa
14/10/2102Thứ Bảymùng 3Kỷ HợiTrừNữBình Hòa
15/10/2102Chủ Nhậtmùng 4Canh TýMãnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
16/10/2102Thứ Haimùng 5Tân SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
17/10/2102Thứ Bamùng 6Nhâm DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
18/10/2102Thứ Tưmùng 7Quý MãoChấpBíchHung
19/10/2102Thứ Nămmùng 8Giáp ThìnPháKhuêĐại Hung
20/10/2102Thứ Sáumùng 9Ất TỵNguyLâuBình Hòa
21/10/2102Thứ Bảymùng 10Bính NgọThànhVịĐại Cát
22/10/2102Chủ Nhật11Đinh MùiThuMãoBình Hòa
23/10/2102Thứ Hai12Mậu ThânKhaiTấtĐại Cát
24/10/2102Thứ Ba13Kỷ DậuBếChủyĐại Hung
25/10/2102Thứ Tư14Canh TuấtKiếnSâmCát
26/10/2102Thứ Năm15Tân HợiTrừTỉnhCát
27/10/2102Thứ Sáu16Nhâm TýMãnQuỷBình Hòa
28/10/2102Thứ Bảy17Quý SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
29/10/2102Chủ Nhật18Giáp DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
30/10/2102Thứ Hai19Ất MãoChấpTrươngHung
31/10/2102Thứ Ba20Bính ThìnPháDựcĐại Cát
1/11/2102Thứ Tư21Đinh TỵNguyChẩnBình Hòa
2/11/2102Thứ Năm22Mậu NgọThànhGiácCát
3/11/2102Thứ Sáu23Kỷ MùiThuCangBình Hòa
4/11/2102Thứ Bảy24Canh ThânKhaiĐêCát
5/11/2102Chủ Nhật25Tân DậuBếPhòngHung
6/11/2102Thứ Hai26Nhâm TuấtKiếnTâmBình Hòa
7/11/2102Thứ Ba27Quý HợiTrừCát
8/11/2102Thứ Tư28Giáp TýMãnCát
9/11/2102Thứ Năm29Ất SửuMãnĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
10/11/2102Thứ Sáu30Bính DầnBìnhNgưuĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.