Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2101

Tháng 9 âm lịch năm 2101 (Tân Dậu) kéo dài từ 23/10/2101 đến 20/11/2101 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2101

8/11/2101Đại CátThứ Ba · 17 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/10/2101CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/10/2101CátThứ Hai · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/11/2101CátThứ Bảy · 14 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/11/2101CátThứ Năm · 19 tháng 9 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/11/2101CátChủ Nhật · 22 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/11/2101CátChủ Nhật · 29 tháng 9 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/10/2101CátThứ Năm · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2101

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/10/2101Chủ Nhậtmùng 1Quý MãoChấpMãoĐại Hung
24/10/2101Thứ Haimùng 2Giáp ThìnPháTấtHung
25/10/2101Thứ Bamùng 3Ất TỵNguyChủyHung
26/10/2101Thứ Tưmùng 4Bính NgọThànhSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/10/2101Thứ Nămmùng 5Đinh MùiThuTỉnhCát
28/10/2101Thứ Sáumùng 6Mậu ThânKhaiQuỷCát
29/10/2101Thứ Bảymùng 7Kỷ DậuBếLiễuĐại Hung
30/10/2101Chủ Nhậtmùng 8Canh TuấtKiếnTinhBình Hòa
31/10/2101Thứ Haimùng 9Tân HợiTrừTrươngCát
1/11/2101Thứ Bamùng 10Nhâm TýMãnDựcBình Hòa
2/11/2101Thứ Tư11Quý SửuBìnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
3/11/2101Thứ Năm12Giáp DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử
4/11/2101Thứ Sáu13Ất MãoChấpCangĐại Hung
5/11/2101Thứ Bảy14Bính ThìnPháĐêCát
6/11/2101Chủ Nhật15Đinh TỵNguyPhòngBình Hòa
7/11/2101Thứ Hai16Mậu NgọThànhTâmCát
8/11/2101Thứ Ba17Kỷ MùiThànhĐại Cát
9/11/2101Thứ Tư18Canh ThânThuCát
10/11/2101Thứ Năm19Tân DậuKhaiĐẩuCát
11/11/2101Thứ Sáu20Nhâm TuấtBếNgưuĐại Hung
12/11/2101Thứ Bảy21Quý HợiKiếnNữCát
13/11/2101Chủ Nhật22Giáp TýTrừCát
14/11/2101Thứ Hai23Ất SửuMãnNguyĐại HungSát Chủ Dương
15/11/2101Thứ Ba24Bính DầnBìnhThấtĐại HungThụ Tử
16/11/2101Thứ Tư25Đinh MãoĐịnhBíchBình Hòa
17/11/2101Thứ Năm26Mậu ThìnChấpKhuêĐại Hung
18/11/2101Thứ Sáu27Kỷ TỵPháLâuĐại Hung
19/11/2101Thứ Bảy28Canh NgọNguyVịBình Hòa
20/11/2101Chủ Nhật29Tân MùiThànhMãoCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.