Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2096

Tháng 9 âm lịch năm 2096 (Bính Thìn) kéo dài từ 16/10/2096 đến 14/11/2096 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2096

31/10/2096Đại CátThứ Tư · 16 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/10/2096Đại CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/11/2096Đại CátThứ Sáu · 25 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/10/2096Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/10/2096Đại CátThứ Hai · 14 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/11/2096Đại CátThứ Ba · 29 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/10/2096Đại CátThứ Bảy · 12 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/11/2096Đại CátThứ Năm · 24 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2096

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/10/2096Thứ Bamùng 1Tân MùiThuCát
17/10/2096Thứ Tưmùng 2Nhâm ThânKhaiĐại Cát
18/10/2096Thứ Nămmùng 3Quý DậuBếĐẩuHung
19/10/2096Thứ Sáumùng 4Giáp TuấtKiếnNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
20/10/2096Thứ Bảymùng 5Ất HợiTrừNữBình Hòa
21/10/2096Chủ Nhậtmùng 6Bính TýMãnĐại Cát
22/10/2096Thứ Haimùng 7Đinh SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
23/10/2096Thứ Bamùng 8Mậu DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
24/10/2096Thứ Tưmùng 9Kỷ MãoChấpBíchHung
25/10/2096Thứ Nămmùng 10Canh ThìnPháKhuêĐại Hung
26/10/2096Thứ Sáu11Tân TỵNguyLâuBình Hòa
27/10/2096Thứ Bảy12Nhâm NgọThànhVịĐại Cát
28/10/2096Chủ Nhật13Quý MùiThuMãoBình Hòa
29/10/2096Thứ Hai14Giáp ThânKhaiTấtĐại Cát
30/10/2096Thứ Ba15Ất DậuBếChủyĐại Hung
31/10/2096Thứ Tư16Bính TuấtKiếnSâmĐại Cát
1/11/2096Thứ Năm17Đinh HợiTrừTỉnhCát
2/11/2096Thứ Sáu18Mậu TýMãnQuỷBình Hòa
3/11/2096Thứ Bảy19Kỷ SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
4/11/2096Chủ Nhật20Canh DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
5/11/2096Thứ Hai21Tân MãoChấpTrươngHung
6/11/2096Thứ Ba22Nhâm ThìnPháDựcĐại Hung
7/11/2096Thứ Tư23Quý TỵPháChẩnĐại Hung
8/11/2096Thứ Năm24Giáp NgọNguyGiácĐại Cát
9/11/2096Thứ Sáu25Ất MùiThànhCangĐại Cát
10/11/2096Thứ Bảy26Bính ThânThuĐêHung
11/11/2096Chủ Nhật27Đinh DậuKhaiPhòngCát
12/11/2096Thứ Hai28Mậu TuấtBếTâmĐại Hung
13/11/2096Thứ Ba29Kỷ HợiKiếnĐại Cát
14/11/2096Thứ Tư30Canh TýTrừCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.