Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2094

Tháng 9 âm lịch năm 2094 (Giáp Dần) kéo dài từ 9/10/2094 đến 7/11/2094 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2094

1/11/2094Đại CátThứ Hai · 24 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/10/2094Đại CátThứ Ba · 18 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/10/2094CátThứ Năm · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/10/2094CátThứ Ba · 11 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/10/2094CátThứ Tư · 12 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/10/2094CátThứ Bảy · 22 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/10/2094CátThứ Tư · 19 tháng 9 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/10/2094CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2094

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/10/2094Thứ Bảymùng 1Quý SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
10/10/2094Chủ Nhậtmùng 2Giáp DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
11/10/2094Thứ Haimùng 3Ất MãoChấpTrươngHung
12/10/2094Thứ Bamùng 4Bính ThìnPháDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/10/2094Thứ Tưmùng 5Đinh TỵNguyChẩnBình Hòa
14/10/2094Thứ Nămmùng 6Mậu NgọThànhGiácCát
15/10/2094Thứ Sáumùng 7Kỷ MùiThuCangBình Hòa
16/10/2094Thứ Bảymùng 8Canh ThânKhaiĐêCát
17/10/2094Chủ Nhậtmùng 9Tân DậuBếPhòngHung
18/10/2094Thứ Haimùng 10Nhâm TuấtKiếnTâmBình Hòa
19/10/2094Thứ Ba11Quý HợiTrừCát
20/10/2094Thứ Tư12Giáp TýMãnCát
21/10/2094Thứ Năm13Ất SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
22/10/2094Thứ Sáu14Bính DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
23/10/2094Thứ Bảy15Đinh MãoChấpNữĐại Hung
24/10/2094Chủ Nhật16Mậu ThìnPháĐại Hung
25/10/2094Thứ Hai17Kỷ TỵNguyNguyĐại Hung
26/10/2094Thứ Ba18Canh NgọThànhThấtĐại Cát
27/10/2094Thứ Tư19Tân MùiThuBíchCát
28/10/2094Thứ Năm20Nhâm ThânKhaiKhuêCát
29/10/2094Thứ Sáu21Quý DậuBếLâuHung
30/10/2094Thứ Bảy22Giáp TuấtKiếnVịCát
31/10/2094Chủ Nhật23Ất HợiTrừMãoBình Hòa
1/11/2094Thứ Hai24Bính TýMãnTấtĐại Cát
2/11/2094Thứ Ba25Đinh SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
3/11/2094Thứ Tư26Mậu DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
4/11/2094Thứ Năm27Kỷ MãoChấpTỉnhHung
5/11/2094Thứ Sáu28Canh ThìnPháQuỷĐại Hung
6/11/2094Thứ Bảy29Tân TỵNguyLiễuHung
7/11/2094Chủ Nhật30Nhâm NgọThànhTinhCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.