Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2077

Tháng 9 âm lịch năm 2077 (Đinh Dậu) kéo dài từ 17/10/2077 đến 15/11/2077 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2077

21/10/2077Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/10/2077Đại CátChủ Nhật · 15 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/11/2077Đại CátThứ Ba · 24 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/10/2077Đại CátThứ Ba · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/10/2077CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/11/2077CátThứ Ba · 17 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/11/2077CátThứ Bảy · 28 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/10/2077CátThứ Hai · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2077

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/10/2077Chủ Nhậtmùng 1Nhâm ThìnPháĐại Hung
18/10/2077Thứ Haimùng 2Quý TỵNguyNguyĐại Hung
19/10/2077Thứ Bamùng 3Giáp NgọThànhThấtĐại Cát
20/10/2077Thứ Tưmùng 4Ất MùiThuBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/10/2077Thứ Nămmùng 5Bính ThânKhaiKhuêĐại Cát
22/10/2077Thứ Sáumùng 6Đinh DậuBếLâuHung
23/10/2077Thứ Bảymùng 7Mậu TuấtKiếnVịCát
24/10/2077Chủ Nhậtmùng 8Kỷ HợiTrừMãoBình Hòa
25/10/2077Thứ Haimùng 9Canh TýMãnTấtCát
26/10/2077Thứ Bamùng 10Tân SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
27/10/2077Thứ Tư11Nhâm DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
28/10/2077Thứ Năm12Quý MãoChấpTỉnhHung
29/10/2077Thứ Sáu13Giáp ThìnPháQuỷĐại Hung
30/10/2077Thứ Bảy14Ất TỵNguyLiễuHung
31/10/2077Chủ Nhật15Bính NgọThànhTinhĐại Cát
1/11/2077Thứ Hai16Đinh MùiThuTrươngCát
2/11/2077Thứ Ba17Mậu ThânKhaiDựcCát
3/11/2077Thứ Tư18Kỷ DậuBếChẩnHung
4/11/2077Thứ Năm19Canh TuấtKiếnGiácCát
5/11/2077Thứ Sáu20Tân HợiTrừCangBình Hòa
6/11/2077Thứ Bảy21Nhâm TýMãnĐêHung
7/11/2077Chủ Nhật22Quý SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
8/11/2077Thứ Hai23Giáp DầnBìnhTâmĐại HungThụ Tử
9/11/2077Thứ Ba24Ất MãoĐịnhĐại Cát
10/11/2077Thứ Tư25Bính ThìnChấpHung
11/11/2077Thứ Năm26Đinh TỵPháĐẩuĐại Hung
12/11/2077Thứ Sáu27Mậu NgọNguyNgưuHung
13/11/2077Thứ Bảy28Kỷ MùiThànhNữCát
14/11/2077Chủ Nhật29Canh ThânThuBình Hòa
15/11/2077Thứ Hai30Tân DậuKhaiNguyBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.