Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2041

Tháng 9 âm lịch năm 2041 (Tân Dậu) kéo dài từ 25/9/2041 đến 24/10/2041 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2041

20/10/2041Đại CátChủ Nhật · 26 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/10/2041Đại CátThứ Năm · 16 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Khuê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/10/2041Đại CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/9/2041Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/10/2041CátThứ Năm · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/10/2041CátThứ Bảy · 11 tháng 9 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/10/2041CátThứ Tư · 15 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/10/2041CátThứ Tư · 22 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2041

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/9/2041Thứ Tưmùng 1Tân DậuKiếnChẩnĐại Cát
26/9/2041Thứ Nămmùng 2Nhâm TuấtTrừGiácBình Hòa
27/9/2041Thứ Sáumùng 3Quý HợiMãnCangBình Hòa
28/9/2041Thứ Bảymùng 4Giáp TýBìnhĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/9/2041Chủ Nhậtmùng 5Ất SửuĐịnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
30/9/2041Thứ Haimùng 6Bính DầnChấpTâmĐại HungThụ Tử
1/10/2041Thứ Bamùng 7Đinh MãoPháHung
2/10/2041Thứ Tưmùng 8Mậu ThìnNguyHung
3/10/2041Thứ Nămmùng 9Kỷ TỵThànhĐẩuCát
4/10/2041Thứ Sáumùng 10Canh NgọThuNgưuĐại Cát
5/10/2041Thứ Bảy11Tân MùiKhaiNữCát
6/10/2041Chủ Nhật12Nhâm ThânBếĐại Hung
7/10/2041Thứ Hai13Quý DậuKiếnNguyBình Hòa
8/10/2041Thứ Ba14Giáp TuấtTrừThấtCát
9/10/2041Thứ Tư15Ất HợiTrừBíchCát
10/10/2041Thứ Năm16Bính TýMãnKhuêĐại Cát
11/10/2041Thứ Sáu17Đinh SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
12/10/2041Thứ Bảy18Mậu DầnĐịnhVịĐại HungThụ Tử
13/10/2041Chủ Nhật19Kỷ MãoChấpMãoĐại Hung
14/10/2041Thứ Hai20Canh ThìnPháTấtHung
15/10/2041Thứ Ba21Tân TỵNguyChủyHung
16/10/2041Thứ Tư22Nhâm NgọThànhSâmCát
17/10/2041Thứ Năm23Quý MùiThuTỉnhCát
18/10/2041Thứ Sáu24Giáp ThânKhaiQuỷCát
19/10/2041Thứ Bảy25Ất DậuBếLiễuĐại Hung
20/10/2041Chủ Nhật26Bính TuấtKiếnTinhĐại Cát
21/10/2041Thứ Hai27Đinh HợiTrừTrươngCát
22/10/2041Thứ Ba28Mậu TýMãnDựcBình Hòa
23/10/2041Thứ Tư29Kỷ SửuBìnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
24/10/2041Thứ Năm30Canh DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.