Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2036

Tháng 9 âm lịch năm 2036 (Bính Thìn) kéo dài từ 19/10/2036 đến 17/11/2036 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2036

5/11/2036Đại CátThứ Tư · 18 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/11/2036Đại CátThứ Sáu · 27 tháng 9 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/11/2036Đại CátThứ Tư · 25 tháng 9 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/10/2036Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/10/2036CátThứ Năm · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/10/2036CátThứ Năm · 12 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/11/2036CátThứ Ba · 17 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/11/2036CátThứ Năm · 26 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thu · Sao Khuê · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2036

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/10/2036Chủ Nhậtmùng 1Kỷ MùiThuMãoBình Hòa
20/10/2036Thứ Haimùng 2Canh ThânKhaiTấtĐại Cát
21/10/2036Thứ Bamùng 3Tân DậuBếChủyĐại Hung
22/10/2036Thứ Tưmùng 4Nhâm TuấtKiếnSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/10/2036Thứ Nămmùng 5Quý HợiTrừTỉnhCát
24/10/2036Thứ Sáumùng 6Giáp TýMãnQuỷBình Hòa
25/10/2036Thứ Bảymùng 7Ất SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
26/10/2036Chủ Nhậtmùng 8Bính DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
27/10/2036Thứ Haimùng 9Đinh MãoChấpTrươngHung
28/10/2036Thứ Bamùng 10Mậu ThìnPháDựcĐại Hung
29/10/2036Thứ Tư11Kỷ TỵNguyChẩnBình Hòa
30/10/2036Thứ Năm12Canh NgọThànhGiácCát
31/10/2036Thứ Sáu13Tân MùiThuCangBình Hòa
1/11/2036Thứ Bảy14Nhâm ThânKhaiĐêCát
2/11/2036Chủ Nhật15Quý DậuBếPhòngHung
3/11/2036Thứ Hai16Giáp TuấtKiếnTâmBình Hòa
4/11/2036Thứ Ba17Ất HợiTrừCát
5/11/2036Thứ Tư18Bính TýMãnĐại Cát
6/11/2036Thứ Năm19Đinh SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
7/11/2036Thứ Sáu20Mậu DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
8/11/2036Thứ Bảy21Kỷ MãoĐịnhNữHung
9/11/2036Chủ Nhật22Canh ThìnChấpĐại Hung
10/11/2036Thứ Hai23Tân TỵPháNguyĐại Hung
11/11/2036Thứ Ba24Nhâm NgọNguyThấtBình Hòa
12/11/2036Thứ Tư25Quý MùiThànhBíchĐại Cát
13/11/2036Thứ Năm26Giáp ThânThuKhuêCát
14/11/2036Thứ Sáu27Ất DậuKhaiLâuĐại Cát
15/11/2036Thứ Bảy28Bính TuấtBếVịHung
16/11/2036Chủ Nhật29Đinh HợiKiếnMãoCát
17/11/2036Thứ Hai30Mậu TýTrừTấtBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.