Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2011

Tháng 9 âm lịch năm 2011 (Tân Mão) kéo dài từ 27/9/2011 đến 26/10/2011 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2011

18/10/2011Đại CátThứ Ba · 22 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/9/2011CátThứ Năm · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/10/2011CátThứ Tư · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/10/2011CátThứ Năm · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/10/2011CátThứ Sáu · 11 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/10/2011CátThứ Ba · 15 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/10/2011CátThứ Tư · 16 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/10/2011CátThứ Bảy · 26 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2011

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/9/2011Thứ Bamùng 1Ất DậuKiếnChủyCát
28/9/2011Thứ Tưmùng 2Bính TuấtTrừSâmBình Hòa
29/9/2011Thứ Nămmùng 3Đinh HợiMãnTỉnhCát
30/9/2011Thứ Sáumùng 4Mậu TýBìnhQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/10/2011Thứ Bảymùng 5Kỷ SửuĐịnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
2/10/2011Chủ Nhậtmùng 6Canh DầnChấpTinhĐại HungThụ Tử
3/10/2011Thứ Haimùng 7Tân MãoPháTrươngHung
4/10/2011Thứ Bamùng 8Nhâm ThìnNguyDựcĐại Hung
5/10/2011Thứ Tưmùng 9Quý TỵThànhChẩnCát
6/10/2011Thứ Nămmùng 10Giáp NgọThuGiácCát
7/10/2011Thứ Sáu11Ất MùiKhaiCangCát
8/10/2011Thứ Bảy12Bính ThânBếĐêĐại Hung
9/10/2011Chủ Nhật13Đinh DậuBếPhòngHung
10/10/2011Thứ Hai14Mậu TuấtKiếnTâmBình Hòa
11/10/2011Thứ Ba15Kỷ HợiTrừCát
12/10/2011Thứ Tư16Canh TýMãnCát
13/10/2011Thứ Năm17Tân SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
14/10/2011Thứ Sáu18Nhâm DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
15/10/2011Thứ Bảy19Quý MãoChấpNữĐại Hung
16/10/2011Chủ Nhật20Giáp ThìnPháĐại Hung
17/10/2011Thứ Hai21Ất TỵNguyNguyĐại Hung
18/10/2011Thứ Ba22Bính NgọThànhThấtĐại Cát
19/10/2011Thứ Tư23Đinh MùiThuBíchCát
20/10/2011Thứ Năm24Mậu ThânKhaiKhuêCát
21/10/2011Thứ Sáu25Kỷ DậuBếLâuHung
22/10/2011Thứ Bảy26Canh TuấtKiếnVịCát
23/10/2011Chủ Nhật27Tân HợiTrừMãoBình Hòa
24/10/2011Thứ Hai28Nhâm TýMãnTấtCát
25/10/2011Thứ Ba29Quý SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
26/10/2011Thứ Tư30Giáp DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.