Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2007

Tháng 9 âm lịch năm 2007 (Đinh Hợi) kéo dài từ 11/10/2007 đến 9/11/2007 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2007

29/10/2007Đại CátThứ Hai · 19 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/11/2007Đại CátThứ Năm · 29 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/10/2007Đại CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/10/2007Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/10/2007Đại CátThứ Bảy · 17 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/11/2007CátThứ Năm · 22 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/11/2007CátThứ Sáu · 30 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/10/2007CátThứ Ba · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2007

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/10/2007Thứ Nămmùng 1Mậu DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử
12/10/2007Thứ Sáumùng 2Kỷ MãoChấpCangĐại Hung
13/10/2007Thứ Bảymùng 3Canh ThìnPháĐêĐại Hung
14/10/2007Chủ Nhậtmùng 4Tân TỵNguyPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
15/10/2007Thứ Haimùng 5Nhâm NgọThànhTâmCát
16/10/2007Thứ Bamùng 6Quý MùiThuCát
17/10/2007Thứ Tưmùng 7Giáp ThânKhaiĐại Cát
18/10/2007Thứ Nămmùng 8Ất DậuBếĐẩuHung
19/10/2007Thứ Sáumùng 9Bính TuấtKiếnNgưuĐại Cát
20/10/2007Thứ Bảymùng 10Đinh HợiTrừNữBình Hòa
21/10/2007Chủ Nhật11Mậu TýMãnBình Hòa
22/10/2007Thứ Hai12Kỷ SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
23/10/2007Thứ Ba13Canh DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
24/10/2007Thứ Tư14Tân MãoChấpBíchHung
25/10/2007Thứ Năm15Nhâm ThìnPháKhuêĐại Hung
26/10/2007Thứ Sáu16Quý TỵNguyLâuBình Hòa
27/10/2007Thứ Bảy17Giáp NgọThànhVịĐại Cát
28/10/2007Chủ Nhật18Ất MùiThuMãoBình Hòa
29/10/2007Thứ Hai19Bính ThânKhaiTấtĐại Cát
30/10/2007Thứ Ba20Đinh DậuBếChủyĐại Hung
31/10/2007Thứ Tư21Mậu TuấtKiếnSâmCát
1/11/2007Thứ Năm22Kỷ HợiTrừTỉnhCát
2/11/2007Thứ Sáu23Canh TýMãnQuỷBình Hòa
3/11/2007Thứ Bảy24Tân SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
4/11/2007Chủ Nhật25Nhâm DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
5/11/2007Thứ Hai26Quý MãoChấpTrươngHung
6/11/2007Thứ Ba27Giáp ThìnPháDựcĐại Hung
7/11/2007Thứ Tư28Ất TỵNguyChẩnBình Hòa
8/11/2007Thứ Năm29Bính NgọThànhGiácĐại Cát
9/11/2007Thứ Sáu30Đinh MùiThànhCangCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.