Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2002

Tháng 9 âm lịch năm 2002 (Nhâm Ngọ) kéo dài từ 6/10/2002 đến 4/11/2002 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2002

4/11/2002Đại CátThứ Hai · 30 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/10/2002Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/10/2002Đại CátThứ Ba · 24 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/10/2002CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/10/2002CátThứ Năm · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/10/2002CátThứ Năm · 12 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/10/2002CátThứ Ba · 17 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/10/2002CátThứ Tư · 18 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2002

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/10/2002Chủ Nhậtmùng 1Đinh MùiKhaiMãoCát
7/10/2002Thứ Haimùng 2Mậu ThânBếTấtĐại Hung
8/10/2002Thứ Bamùng 3Kỷ DậuKiếnChủyCát
9/10/2002Thứ Tưmùng 4Canh TuấtKiếnSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/10/2002Thứ Nămmùng 5Tân HợiTrừTỉnhCát
11/10/2002Thứ Sáumùng 6Nhâm TýMãnQuỷBình Hòa
12/10/2002Thứ Bảymùng 7Quý SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
13/10/2002Chủ Nhậtmùng 8Giáp DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
14/10/2002Thứ Haimùng 9Ất MãoChấpTrươngHung
15/10/2002Thứ Bamùng 10Bính ThìnPháDựcĐại Cát
16/10/2002Thứ Tư11Đinh TỵNguyChẩnBình Hòa
17/10/2002Thứ Năm12Mậu NgọThànhGiácCát
18/10/2002Thứ Sáu13Kỷ MùiThuCangBình Hòa
19/10/2002Thứ Bảy14Canh ThânKhaiĐêCát
20/10/2002Chủ Nhật15Tân DậuBếPhòngHung
21/10/2002Thứ Hai16Nhâm TuấtKiếnTâmBình Hòa
22/10/2002Thứ Ba17Quý HợiTrừCát
23/10/2002Thứ Tư18Giáp TýMãnCát
24/10/2002Thứ Năm19Ất SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
25/10/2002Thứ Sáu20Bính DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
26/10/2002Thứ Bảy21Đinh MãoChấpNữĐại Hung
27/10/2002Chủ Nhật22Mậu ThìnPháĐại Hung
28/10/2002Thứ Hai23Kỷ TỵNguyNguyĐại Hung
29/10/2002Thứ Ba24Canh NgọThànhThấtĐại Cát
30/10/2002Thứ Tư25Tân MùiThuBíchCát
31/10/2002Thứ Năm26Nhâm ThânKhaiKhuêCát
1/11/2002Thứ Sáu27Quý DậuBếLâuHung
2/11/2002Thứ Bảy28Giáp TuấtKiếnVịCát
3/11/2002Chủ Nhật29Ất HợiTrừMãoBình Hòa
4/11/2002Thứ Hai30Bính TýMãnTấtĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.