Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1980

Tháng 9 âm lịch năm 1980 (Canh Thân) kéo dài từ 9/10/1980 đến 7/11/1980 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1980

30/10/1980Đại CátThứ Năm · 22 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Khuê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/10/1980Đại CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/10/1980CátThứ Ba · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/10/1980CátChủ Nhật · 18 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/10/1980CátThứ Ba · 20 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/10/1980CátThứ Tư · 21 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/11/1980CátThứ Tư · 28 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/11/1980CátThứ Sáu · 30 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1980

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/10/1980Thứ Nămmùng 1Ất MãoChấpTỉnhHung
10/10/1980Thứ Sáumùng 2Bính ThìnPháQuỷĐại Cát
11/10/1980Thứ Bảymùng 3Đinh TỵNguyLiễuHung
12/10/1980Chủ Nhậtmùng 4Mậu NgọThànhTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/10/1980Thứ Haimùng 5Kỷ MùiThuTrươngCát
14/10/1980Thứ Bamùng 6Canh ThânKhaiDựcCát
15/10/1980Thứ Tưmùng 7Tân DậuBếChẩnHung
16/10/1980Thứ Nămmùng 8Nhâm TuấtKiếnGiácCát
17/10/1980Thứ Sáumùng 9Quý HợiTrừCangBình Hòa
18/10/1980Thứ Bảymùng 10Giáp TýMãnĐêHung
19/10/1980Chủ Nhật11Ất SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
20/10/1980Thứ Hai12Bính DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
21/10/1980Thứ Ba13Đinh MãoChấpHung
22/10/1980Thứ Tư14Mậu ThìnPháHung
23/10/1980Thứ Năm15Kỷ TỵNguyĐẩuBình Hòa
24/10/1980Thứ Sáu16Canh NgọThànhNgưuCát
25/10/1980Thứ Bảy17Tân MùiThuNữBình Hòa
26/10/1980Chủ Nhật18Nhâm ThânKhaiCát
27/10/1980Thứ Hai19Quý DậuBếNguyĐại Hung
28/10/1980Thứ Ba20Giáp TuấtKiếnThấtCát
29/10/1980Thứ Tư21Ất HợiTrừBíchCát
30/10/1980Thứ Năm22Bính TýMãnKhuêĐại Cát
31/10/1980Thứ Sáu23Đinh SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
1/11/1980Thứ Bảy24Mậu DầnĐịnhVịĐại HungThụ Tử
2/11/1980Chủ Nhật25Kỷ MãoChấpMãoĐại Hung
3/11/1980Thứ Hai26Canh ThìnPháTấtHung
4/11/1980Thứ Ba27Tân TỵNguyChủyHung
5/11/1980Thứ Tư28Nhâm NgọThànhSâmCát
6/11/1980Thứ Năm29Quý MùiThuTỉnhCát
7/11/1980Thứ Sáu30Giáp ThânKhaiQuỷCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.