Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1975

Tháng 9 âm lịch năm 1975 (Ất Mão) kéo dài từ 5/10/1975 đến 2/11/1975 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1975

17/10/1975Đại CátThứ Sáu · 13 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/10/1975Đại CátThứ Hai · 23 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/10/1975Đại CátThứ Tư · 25 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/10/1975CátThứ Tư · 11 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/10/1975CátThứ Hai · 16 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/10/1975CátThứ Năm · 12 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/10/1975CátThứ Ba · 24 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/10/1975CátThứ Ba · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1975

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/10/1975Chủ Nhậtmùng 1Giáp ThânBếĐại Hung
6/10/1975Thứ Haimùng 2Ất DậuKiếnNguyBình Hòa
7/10/1975Thứ Bamùng 3Bính TuấtTrừThấtCát
8/10/1975Thứ Tưmùng 4Đinh HợiMãnBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/10/1975Thứ Nămmùng 5Mậu TýBìnhKhuêĐại Hung
10/10/1975Thứ Sáumùng 6Kỷ SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
11/10/1975Thứ Bảymùng 7Canh DầnĐịnhVịĐại HungThụ Tử
12/10/1975Chủ Nhậtmùng 8Tân MãoChấpMãoĐại Hung
13/10/1975Thứ Haimùng 9Nhâm ThìnPháTấtHung
14/10/1975Thứ Bamùng 10Quý TỵNguyChủyHung
15/10/1975Thứ Tư11Giáp NgọThànhSâmCát
16/10/1975Thứ Năm12Ất MùiThuTỉnhCát
17/10/1975Thứ Sáu13Bính ThânKhaiQuỷĐại Cát
18/10/1975Thứ Bảy14Đinh DậuBếLiễuĐại Hung
19/10/1975Chủ Nhật15Mậu TuấtKiếnTinhBình Hòa
20/10/1975Thứ Hai16Kỷ HợiTrừTrươngCát
21/10/1975Thứ Ba17Canh TýMãnDựcBình Hòa
22/10/1975Thứ Tư18Tân SửuBìnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
23/10/1975Thứ Năm19Nhâm DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử
24/10/1975Thứ Sáu20Quý MãoChấpCangĐại Hung
25/10/1975Thứ Bảy21Giáp ThìnPháĐêĐại Hung
26/10/1975Chủ Nhật22Ất TỵNguyPhòngBình Hòa
27/10/1975Thứ Hai23Bính NgọThànhTâmĐại Cát
28/10/1975Thứ Ba24Đinh MùiThuCát
29/10/1975Thứ Tư25Mậu ThânKhaiĐại Cát
30/10/1975Thứ Năm26Kỷ DậuBếĐẩuHung
31/10/1975Thứ Sáu27Canh TuấtKiếnNgưuBình Hòa
1/11/1975Thứ Bảy28Tân HợiTrừNữBình Hòa
2/11/1975Chủ Nhật29Nhâm TýMãnBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.