Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1973

Tháng 9 âm lịch năm 1973 (Quý Sửu) kéo dài từ 26/9/1973 đến 25/10/1973 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1973

17/10/1973Đại CátThứ Tư · 22 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/10/1973Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/10/1973Đại CátThứ Ba · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/10/1973Đại CátThứ Hai · 20 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/10/1973Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/10/1973Đại CátThứ Bảy · 18 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/9/1973CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/10/1973CátThứ Năm · 23 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1973

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/9/1973Thứ Tưmùng 1Ất SửuĐịnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
27/9/1973Thứ Nămmùng 2Bính DầnChấpGiácĐại HungThụ Tử
28/9/1973Thứ Sáumùng 3Đinh MãoPháCangĐại Hung
29/9/1973Thứ Bảymùng 4Mậu ThìnNguyĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/9/1973Chủ Nhậtmùng 5Kỷ TỵThànhPhòngCát
1/10/1973Thứ Haimùng 6Canh NgọThuTâmĐại Cát
2/10/1973Thứ Bamùng 7Tân MùiKhaiĐại Cát
3/10/1973Thứ Tưmùng 8Nhâm ThânBếHung
4/10/1973Thứ Nămmùng 9Quý DậuKiếnĐẩuĐại Cát
5/10/1973Thứ Sáumùng 10Giáp TuấtTrừNgưuHung
6/10/1973Thứ Bảy11Ất HợiMãnNữBình Hòa
7/10/1973Chủ Nhật12Bính TýBìnhHung
8/10/1973Thứ Hai13Đinh SửuĐịnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
9/10/1973Thứ Ba14Mậu DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
10/10/1973Thứ Tư15Kỷ MãoChấpBíchHung
11/10/1973Thứ Năm16Canh ThìnPháKhuêĐại Hung
12/10/1973Thứ Sáu17Tân TỵNguyLâuBình Hòa
13/10/1973Thứ Bảy18Nhâm NgọThànhVịĐại Cát
14/10/1973Chủ Nhật19Quý MùiThuMãoBình Hòa
15/10/1973Thứ Hai20Giáp ThânKhaiTấtĐại Cát
16/10/1973Thứ Ba21Ất DậuBếChủyĐại Hung
17/10/1973Thứ Tư22Bính TuấtKiếnSâmĐại Cát
18/10/1973Thứ Năm23Đinh HợiTrừTỉnhCát
19/10/1973Thứ Sáu24Mậu TýMãnQuỷBình Hòa
20/10/1973Thứ Bảy25Kỷ SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
21/10/1973Chủ Nhật26Canh DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
22/10/1973Thứ Hai27Tân MãoChấpTrươngHung
23/10/1973Thứ Ba28Nhâm ThìnPháDựcĐại Hung
24/10/1973Thứ Tư29Quý TỵNguyChẩnBình Hòa
25/10/1973Thứ Năm30Giáp NgọThànhGiácCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.