Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1962

Tháng 9 âm lịch năm 1962 (Nhâm Dần) kéo dài từ 29/9/1962 đến 27/10/1962 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1962

25/10/1962Đại CátThứ Năm · 27 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/10/1962Đại CátThứ Hai · 17 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/9/1962Đại CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/10/1962Đại CátThứ Ba · 25 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/9/1962CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/10/1962CátThứ Năm · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/10/1962CátThứ Năm · 13 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/10/1962CátThứ Ba · 18 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1962

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/9/1962Thứ Bảymùng 1Canh NgọThuVịĐại Cát
30/9/1962Chủ Nhậtmùng 2Tân MùiKhaiMãoCát
1/10/1962Thứ Haimùng 3Nhâm ThânBếTấtĐại Hung
2/10/1962Thứ Bamùng 4Quý DậuKiếnChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/10/1962Thứ Tưmùng 5Giáp TuấtTrừSâmBình Hòa
4/10/1962Thứ Nămmùng 6Ất HợiMãnTỉnhCát
5/10/1962Thứ Sáumùng 7Bính TýBìnhQuỷHung
6/10/1962Thứ Bảymùng 8Đinh SửuĐịnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
7/10/1962Chủ Nhậtmùng 9Mậu DầnChấpTinhĐại HungThụ Tử
8/10/1962Thứ Haimùng 10Kỷ MãoPháTrươngHung
9/10/1962Thứ Ba11Canh ThìnNguyDựcBình Hòa
10/10/1962Thứ Tư12Tân TỵNguyChẩnBình Hòa
11/10/1962Thứ Năm13Nhâm NgọThànhGiácCát
12/10/1962Thứ Sáu14Quý MùiThuCangBình Hòa
13/10/1962Thứ Bảy15Giáp ThânKhaiĐêCát
14/10/1962Chủ Nhật16Ất DậuBếPhòngHung
15/10/1962Thứ Hai17Bính TuấtKiếnTâmĐại Cát
16/10/1962Thứ Ba18Đinh HợiTrừCát
17/10/1962Thứ Tư19Mậu TýMãnCát
18/10/1962Thứ Năm20Kỷ SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
19/10/1962Thứ Sáu21Canh DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
20/10/1962Thứ Bảy22Tân MãoChấpNữĐại Hung
21/10/1962Chủ Nhật23Nhâm ThìnPháĐại Hung
22/10/1962Thứ Hai24Quý TỵNguyNguyĐại Hung
23/10/1962Thứ Ba25Giáp NgọThànhThấtĐại Cát
24/10/1962Thứ Tư26Ất MùiThuBíchCát
25/10/1962Thứ Năm27Bính ThânKhaiKhuêĐại Cát
26/10/1962Thứ Sáu28Đinh DậuBếLâuHung
27/10/1962Thứ Bảy29Mậu TuấtKiếnVịCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.