Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1961

Tháng 9 âm lịch năm 1961 (Tân Sửu) kéo dài từ 10/10/1961 đến 7/11/1961 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1961

30/10/1961Đại CátThứ Hai · 21 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/10/1961Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/10/1961Đại CátThứ Sáu · 11 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/10/1961Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/10/1961Đại CátThứ Bảy · 19 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/11/1961CátThứ Năm · 24 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/10/1961CátThứ Ba · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/11/1961CátThứ Tư · 23 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1961

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/10/1961Thứ Bamùng 1Bính TýMãnDựcĐại Cát
11/10/1961Thứ Tưmùng 2Đinh SửuBìnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
12/10/1961Thứ Nămmùng 3Mậu DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử
13/10/1961Thứ Sáumùng 4Kỷ MãoChấpCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/10/1961Thứ Bảymùng 5Canh ThìnPháĐêĐại Hung
15/10/1961Chủ Nhậtmùng 6Tân TỵNguyPhòngBình Hòa
16/10/1961Thứ Haimùng 7Nhâm NgọThànhTâmCát
17/10/1961Thứ Bamùng 8Quý MùiThuCát
18/10/1961Thứ Tưmùng 9Giáp ThânKhaiĐại Cát
19/10/1961Thứ Nămmùng 10Ất DậuBếĐẩuHung
20/10/1961Thứ Sáu11Bính TuấtKiếnNgưuĐại Cát
21/10/1961Thứ Bảy12Đinh HợiTrừNữBình Hòa
22/10/1961Chủ Nhật13Mậu TýMãnBình Hòa
23/10/1961Thứ Hai14Kỷ SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
24/10/1961Thứ Ba15Canh DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
25/10/1961Thứ Tư16Tân MãoChấpBíchHung
26/10/1961Thứ Năm17Nhâm ThìnPháKhuêĐại Hung
27/10/1961Thứ Sáu18Quý TỵNguyLâuBình Hòa
28/10/1961Thứ Bảy19Giáp NgọThànhVịĐại Cát
29/10/1961Chủ Nhật20Ất MùiThuMãoBình Hòa
30/10/1961Thứ Hai21Bính ThânKhaiTấtĐại Cát
31/10/1961Thứ Ba22Đinh DậuBếChủyĐại Hung
1/11/1961Thứ Tư23Mậu TuấtKiếnSâmCát
2/11/1961Thứ Năm24Kỷ HợiTrừTỉnhCát
3/11/1961Thứ Sáu25Canh TýMãnQuỷBình Hòa
4/11/1961Thứ Bảy26Tân SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
5/11/1961Chủ Nhật27Nhâm DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
6/11/1961Thứ Hai28Quý MãoChấpTrươngHung
7/11/1961Thứ Ba29Giáp ThìnPháDựcĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.