Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1957

Tháng 9 âm lịch năm 1957 (Đinh Dậu) kéo dài từ 23/10/1957 đến 21/11/1957 dương lịch. Trong 30 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1957

19/11/1957Đại CátThứ Ba · 28 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/10/1957Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Khuê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/11/1957Đại CátThứ Bảy · 18 tháng 9 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/11/1957Đại CátThứ Hai · 20 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/10/1957CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/10/1957CátThứ Ba · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/10/1957CátThứ Tư · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/11/1957CátThứ Tư · 15 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1957

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/10/1957Thứ Tưmùng 1Mậu ThìnPháHung
24/10/1957Thứ Nămmùng 2Kỷ TỵNguyĐẩuBình Hòa
25/10/1957Thứ Sáumùng 3Canh NgọThànhNgưuCát
26/10/1957Thứ Bảymùng 4Tân MùiThuNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/10/1957Chủ Nhậtmùng 5Nhâm ThânKhaiCát
28/10/1957Thứ Haimùng 6Quý DậuBếNguyĐại Hung
29/10/1957Thứ Bamùng 7Giáp TuấtKiếnThấtCát
30/10/1957Thứ Tưmùng 8Ất HợiTrừBíchCát
31/10/1957Thứ Nămmùng 9Bính TýMãnKhuêĐại Cát
1/11/1957Thứ Sáumùng 10Đinh SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
2/11/1957Thứ Bảy11Mậu DầnĐịnhVịĐại HungThụ Tử
3/11/1957Chủ Nhật12Kỷ MãoChấpMãoĐại Hung
4/11/1957Thứ Hai13Canh ThìnPháTấtHung
5/11/1957Thứ Ba14Tân TỵNguyChủyHung
6/11/1957Thứ Tư15Nhâm NgọThànhSâmCát
7/11/1957Thứ Năm16Quý MùiThuTỉnhCát
8/11/1957Thứ Sáu17Giáp ThânKhaiQuỷCát
9/11/1957Thứ Bảy18Ất DậuKhaiLiễuĐại Cát
10/11/1957Chủ Nhật19Bính TuấtBếTinhĐại Hung
11/11/1957Thứ Hai20Đinh HợiKiếnTrươngĐại Cát
12/11/1957Thứ Ba21Mậu TýTrừDựcHung
13/11/1957Thứ Tư22Kỷ SửuMãnChẩnĐại HungSát Chủ Dương
14/11/1957Thứ Năm23Canh DầnBìnhGiácĐại HungThụ Tử
15/11/1957Thứ Sáu24Tân MãoĐịnhCangHung
16/11/1957Thứ Bảy25Nhâm ThìnChấpĐêĐại Hung
17/11/1957Chủ Nhật26Quý TỵPháPhòngĐại Hung
18/11/1957Thứ Hai27Giáp NgọNguyTâmCát
19/11/1957Thứ Ba28Ất MùiThànhĐại Cát
20/11/1957Thứ Tư29Bính ThânThuCát
21/11/1957Thứ Năm30Đinh DậuKhaiĐẩuCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.