Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1956

Tháng 9 âm lịch năm 1956 (Bính Thân) kéo dài từ 4/10/1956 đến 2/11/1956 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1956

16/10/1956Đại CátThứ Ba · 13 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/10/1956Đại CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/10/1956Đại CátThứ Ba · 27 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/10/1956CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/10/1956CátThứ Năm · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/10/1956CátThứ Năm · 15 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/10/1956CátThứ Ba · 20 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/10/1956CátThứ Tư · 21 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1956

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/10/1956Thứ Nămmùng 1Giáp ThìnNguyKhuêĐại Hung
5/10/1956Thứ Sáumùng 2Ất TỵThànhLâuCát
6/10/1956Thứ Bảymùng 3Bính NgọThuVịĐại Cát
7/10/1956Chủ Nhậtmùng 4Đinh MùiKhaiMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/10/1956Thứ Haimùng 5Mậu ThânBếTấtĐại Hung
9/10/1956Thứ Bamùng 6Kỷ DậuBếChủyĐại Hung
10/10/1956Thứ Tưmùng 7Canh TuấtKiếnSâmCát
11/10/1956Thứ Nămmùng 8Tân HợiTrừTỉnhCát
12/10/1956Thứ Sáumùng 9Nhâm TýMãnQuỷBình Hòa
13/10/1956Thứ Bảymùng 10Quý SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
14/10/1956Chủ Nhật11Giáp DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
15/10/1956Thứ Hai12Ất MãoChấpTrươngHung
16/10/1956Thứ Ba13Bính ThìnPháDựcĐại Cát
17/10/1956Thứ Tư14Đinh TỵNguyChẩnBình Hòa
18/10/1956Thứ Năm15Mậu NgọThànhGiácCát
19/10/1956Thứ Sáu16Kỷ MùiThuCangBình Hòa
20/10/1956Thứ Bảy17Canh ThânKhaiĐêCát
21/10/1956Chủ Nhật18Tân DậuBếPhòngHung
22/10/1956Thứ Hai19Nhâm TuấtKiếnTâmBình Hòa
23/10/1956Thứ Ba20Quý HợiTrừCát
24/10/1956Thứ Tư21Giáp TýMãnCát
25/10/1956Thứ Năm22Ất SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
26/10/1956Thứ Sáu23Bính DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
27/10/1956Thứ Bảy24Đinh MãoChấpNữĐại Hung
28/10/1956Chủ Nhật25Mậu ThìnPháĐại Hung
29/10/1956Thứ Hai26Kỷ TỵNguyNguyĐại Hung
30/10/1956Thứ Ba27Canh NgọThànhThấtĐại Cát
31/10/1956Thứ Tư28Tân MùiThuBíchCát
1/11/1956Thứ Năm29Nhâm ThânKhaiKhuêCát
2/11/1956Thứ Sáu30Quý DậuBếLâuHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.