Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1946

Tháng 9 âm lịch năm 1946 (Bính Tuất) kéo dài từ 25/9/1946 đến 24/10/1946 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1946

30/9/1946Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/10/1946Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/10/1946Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/10/1946CátChủ Nhật · 19 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/10/1946CátThứ Ba · 21 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/10/1946CátThứ Tư · 22 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/10/1946CátThứ Tư · 29 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/10/1946CátThứ Năm · 30 tháng 9 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1946

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/9/1946Thứ Tưmùng 1Nhâm DầnChấpSâmĐại HungThụ Tử
26/9/1946Thứ Nămmùng 2Quý MãoPháTỉnhHung
27/9/1946Thứ Sáumùng 3Giáp ThìnNguyQuỷĐại Hung
28/9/1946Thứ Bảymùng 4Ất TỵThànhLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/9/1946Chủ Nhậtmùng 5Bính NgọThuTinhCát
30/9/1946Thứ Haimùng 6Đinh MùiKhaiTrươngĐại Cát
1/10/1946Thứ Bamùng 7Mậu ThânBếDựcĐại Hung
2/10/1946Thứ Tưmùng 8Kỷ DậuKiếnChẩnĐại Cát
3/10/1946Thứ Nămmùng 9Canh TuấtTrừGiácĐại Cát
4/10/1946Thứ Sáumùng 10Tân HợiMãnCangBình Hòa
5/10/1946Thứ Bảy11Nhâm TýBìnhĐêĐại Hung
6/10/1946Chủ Nhật12Quý SửuĐịnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
7/10/1946Thứ Hai13Giáp DầnChấpTâmĐại HungThụ Tử
8/10/1946Thứ Ba14Ất MãoPháHung
9/10/1946Thứ Tư15Bính ThìnNguyHung
10/10/1946Thứ Năm16Đinh TỵNguyĐẩuBình Hòa
11/10/1946Thứ Sáu17Mậu NgọThànhNgưuCát
12/10/1946Thứ Bảy18Kỷ MùiThuNữBình Hòa
13/10/1946Chủ Nhật19Canh ThânKhaiCát
14/10/1946Thứ Hai20Tân DậuBếNguyĐại Hung
15/10/1946Thứ Ba21Nhâm TuấtKiếnThấtCát
16/10/1946Thứ Tư22Quý HợiTrừBíchCát
17/10/1946Thứ Năm23Giáp TýMãnKhuêHung
18/10/1946Thứ Sáu24Ất SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
19/10/1946Thứ Bảy25Bính DầnĐịnhVịĐại HungThụ Tử
20/10/1946Chủ Nhật26Đinh MãoChấpMãoĐại Hung
21/10/1946Thứ Hai27Mậu ThìnPháTấtHung
22/10/1946Thứ Ba28Kỷ TỵNguyChủyHung
23/10/1946Thứ Tư29Canh NgọThànhSâmCát
24/10/1946Thứ Năm30Tân MùiThuTỉnhCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.