Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1937

Tháng 9 âm lịch năm 1937 (Đinh Sửu) kéo dài từ 4/10/1937 đến 2/11/1937 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1937

26/10/1937Đại CátThứ Ba · 23 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/10/1937Đại CátThứ Bảy · 13 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/10/1937CátThứ Ba · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/10/1937CátChủ Nhật · 21 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/10/1937CátThứ Tư · 24 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/10/1937CátThứ Hai · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/10/1937CátThứ Năm · 11 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/10/1937CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1937

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/10/1937Thứ Haimùng 1Giáp TýBìnhTấtBình Hòa
5/10/1937Thứ Bamùng 2Ất SửuĐịnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
6/10/1937Thứ Tưmùng 3Bính DầnChấpSâmĐại HungThụ Tử
7/10/1937Thứ Nămmùng 4Đinh MãoPháTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/10/1937Thứ Sáumùng 5Mậu ThìnNguyQuỷĐại Hung
9/10/1937Thứ Bảymùng 6Kỷ TỵThànhLiễuCát
10/10/1937Chủ Nhậtmùng 7Canh NgọThànhTinhCát
11/10/1937Thứ Haimùng 8Tân MùiThuTrươngCát
12/10/1937Thứ Bamùng 9Nhâm ThânKhaiDựcCát
13/10/1937Thứ Tưmùng 10Quý DậuBếChẩnHung
14/10/1937Thứ Năm11Giáp TuấtKiếnGiácCát
15/10/1937Thứ Sáu12Ất HợiTrừCangBình Hòa
16/10/1937Thứ Bảy13Bính TýMãnĐêĐại Cát
17/10/1937Chủ Nhật14Đinh SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
18/10/1937Thứ Hai15Mậu DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
19/10/1937Thứ Ba16Kỷ MãoChấpHung
20/10/1937Thứ Tư17Canh ThìnPháHung
21/10/1937Thứ Năm18Tân TỵNguyĐẩuBình Hòa
22/10/1937Thứ Sáu19Nhâm NgọThànhNgưuCát
23/10/1937Thứ Bảy20Quý MùiThuNữBình Hòa
24/10/1937Chủ Nhật21Giáp ThânKhaiCát
25/10/1937Thứ Hai22Ất DậuBếNguyĐại Hung
26/10/1937Thứ Ba23Bính TuấtKiếnThấtĐại Cát
27/10/1937Thứ Tư24Đinh HợiTrừBíchCát
28/10/1937Thứ Năm25Mậu TýMãnKhuêHung
29/10/1937Thứ Sáu26Kỷ SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
30/10/1937Thứ Bảy27Canh DầnĐịnhVịĐại HungThụ Tử
31/10/1937Chủ Nhật28Tân MãoChấpMãoĐại Hung
1/11/1937Thứ Hai29Nhâm ThìnPháTấtHung
2/11/1937Thứ Ba30Quý TỵNguyChủyHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.