Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1931

Tháng 9 âm lịch năm 1931 (Tân Mùi) kéo dài từ 11/10/1931 đến 9/11/1931 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1931

18/10/1931Đại CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/10/1931Đại CátThứ Tư · 18 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/10/1931CátThứ Ba · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/11/1931CátChủ Nhật · 22 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/11/1931CátThứ Ba · 24 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/11/1931CátThứ Tư · 25 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/10/1931CátThứ Hai · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/10/1931CátThứ Hai · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1931

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/10/1931Chủ Nhậtmùng 1Kỷ HợiTrừMãoBình Hòa
12/10/1931Thứ Haimùng 2Canh TýMãnTấtCát
13/10/1931Thứ Bamùng 3Tân SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
14/10/1931Thứ Tưmùng 4Nhâm DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
15/10/1931Thứ Nămmùng 5Quý MãoChấpTỉnhHung
16/10/1931Thứ Sáumùng 6Giáp ThìnPháQuỷĐại Hung
17/10/1931Thứ Bảymùng 7Ất TỵNguyLiễuHung
18/10/1931Chủ Nhậtmùng 8Bính NgọThànhTinhĐại Cát
19/10/1931Thứ Haimùng 9Đinh MùiThuTrươngCát
20/10/1931Thứ Bamùng 10Mậu ThânKhaiDựcCát
21/10/1931Thứ Tư11Kỷ DậuBếChẩnHung
22/10/1931Thứ Năm12Canh TuấtKiếnGiácCát
23/10/1931Thứ Sáu13Tân HợiTrừCangBình Hòa
24/10/1931Thứ Bảy14Nhâm TýMãnĐêHung
25/10/1931Chủ Nhật15Quý SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
26/10/1931Thứ Hai16Giáp DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
27/10/1931Thứ Ba17Ất MãoChấpHung
28/10/1931Thứ Tư18Bính ThìnPháĐại Cát
29/10/1931Thứ Năm19Đinh TỵNguyĐẩuBình Hòa
30/10/1931Thứ Sáu20Mậu NgọThànhNgưuCát
31/10/1931Thứ Bảy21Kỷ MùiThuNữBình Hòa
1/11/1931Chủ Nhật22Canh ThânKhaiCát
2/11/1931Thứ Hai23Tân DậuBếNguyĐại Hung
3/11/1931Thứ Ba24Nhâm TuấtKiếnThấtCát
4/11/1931Thứ Tư25Quý HợiTrừBíchCát
5/11/1931Thứ Năm26Giáp TýMãnKhuêHung
6/11/1931Thứ Sáu27Ất SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
7/11/1931Thứ Bảy28Bính DầnĐịnhVịĐại HungThụ Tử
8/11/1931Chủ Nhật29Đinh MãoChấpMãoĐại Hung
9/11/1931Thứ Hai30Mậu ThìnChấpTấtHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.