Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1914

Tháng 9 âm lịch năm 1914 (Giáp Dần) kéo dài từ 19/10/1914 đến 17/11/1914 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1914

27/10/1914Đại CátThứ Ba · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/11/1914Đại CátThứ Sáu · 19 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/11/1914Đại CátThứ Ba · 30 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/11/1914Đại CátThứ Hai · 22 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/10/1914CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Hư · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/10/1914CátThứ Tư · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/11/1914CátThứ Tư · 17 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/11/1914CátThứ Năm · 18 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1914

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/10/1914Thứ Haimùng 1Mậu DầnĐịnhTâmĐại Hung — Thụ Tử
20/10/1914Thứ Bamùng 2Kỷ MãoChấpVĩHung
21/10/1914Thứ Tưmùng 3Canh ThìnPháCơHung
22/10/1914Thứ Nămmùng 4Tân TỵNguyĐẩuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
23/10/1914Thứ Sáumùng 5Nhâm NgọThànhNgưuCát
24/10/1914Thứ Bảymùng 6Quý MùiThuNữBình Hòa
25/10/1914Chủ Nhậtmùng 7Giáp ThânKhaiHưCát
26/10/1914Thứ Haimùng 8Ất DậuBếNguyĐại Hung
27/10/1914Thứ Bamùng 9Bính TuấtKiếnThấtĐại Cát
28/10/1914Thứ Tưmùng 10Đinh HợiTrừBíchCát
29/10/1914Thứ Năm11Mậu TýMãnKhuêHung
30/10/1914Thứ Sáu12Kỷ SửuBìnhLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
31/10/1914Thứ Bảy13Canh DầnĐịnhVịĐại Hung — Thụ Tử
1/11/1914Chủ Nhật14Tân MãoChấpMãoĐại Hung
2/11/1914Thứ Hai15Nhâm ThìnPháTấtHung
3/11/1914Thứ Ba16Quý TỵNguyChủyHung
4/11/1914Thứ Tư17Giáp NgọThànhSâmCát
5/11/1914Thứ Năm18Ất MùiThuTỉnhCát
6/11/1914Thứ Sáu19Bính ThânKhaiQuỷĐại Cát
7/11/1914Thứ Bảy20Đinh DậuBếLiễuĐại Hung
8/11/1914Chủ Nhật21Mậu TuấtKiếnTinhBình Hòa
9/11/1914Thứ Hai22Kỷ HợiKiếnTrươngĐại Cát
10/11/1914Thứ Ba23Canh TýTrừDựcHung
11/11/1914Thứ Tư24Tân SửuMãnChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
12/11/1914Thứ Năm25Nhâm DầnBìnhGiácĐại Hung — Thụ Tử
13/11/1914Thứ Sáu26Quý MãoĐịnhCangHung
14/11/1914Thứ Bảy27Giáp ThìnChấpĐêHung
15/11/1914Chủ Nhật28Ất TỵPháPhòngBình Hòa
16/11/1914Thứ Hai29Bính NgọNguyTâmHung
17/11/1914Thứ Ba30Đinh MùiThànhVĩĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.