Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1911

Tháng 9 âm lịch năm 1911 (Tân Hợi) kéo dài từ 22/10/1911 đến 20/11/1911 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1911

2/11/1911Đại CátThứ Năm · 12 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Khuê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/11/1911Đại CátThứ Năm · 19 tháng 9 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/11/1911Đại CátThứ Bảy · 21 tháng 9 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/11/1911Đại CátThứ Hai · 23 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/11/1911Đại CátThứ Sáu · 20 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thu · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/10/1911CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Hư · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/10/1911CátThứ Ba · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/11/1911CátThứ Tư · 11 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1911

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/10/1911Chủ Nhậtmùng 1Ất SửuBìnhPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/10/1911Thứ Haimùng 2Bính DầnĐịnhTâmĐại Hung — Thụ Tử
24/10/1911Thứ Bamùng 3Đinh MãoChấpVĩHung
25/10/1911Thứ Tưmùng 4Mậu ThìnPháCơĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
26/10/1911Thứ Nămmùng 5Kỷ TỵNguyĐẩuBình Hòa
27/10/1911Thứ Sáumùng 6Canh NgọThànhNgưuCát
28/10/1911Thứ Bảymùng 7Tân MùiThuNữBình Hòa
29/10/1911Chủ Nhậtmùng 8Nhâm ThânKhaiHưCát
30/10/1911Thứ Haimùng 9Quý DậuBếNguyĐại Hung
31/10/1911Thứ Bamùng 10Giáp TuấtKiếnThấtCát
1/11/1911Thứ Tư11Ất HợiTrừBíchCát
2/11/1911Thứ Năm12Bính TýMãnKhuêĐại Cát
3/11/1911Thứ Sáu13Đinh SửuBìnhLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
4/11/1911Thứ Bảy14Mậu DầnĐịnhVịĐại Hung — Thụ Tử
5/11/1911Chủ Nhật15Kỷ MãoChấpMãoĐại Hung
6/11/1911Thứ Hai16Canh ThìnPháTấtHung
7/11/1911Thứ Ba17Tân TỵNguyChủyHung
8/11/1911Thứ Tư18Nhâm NgọThànhSâmCát
9/11/1911Thứ Năm19Quý MùiThànhTỉnhĐại Cát
10/11/1911Thứ Sáu20Giáp ThânThuQuỷĐại Cát
11/11/1911Thứ Bảy21Ất DậuKhaiLiễuĐại Cát
12/11/1911Chủ Nhật22Bính TuấtBếTinhĐại Hung
13/11/1911Thứ Hai23Đinh HợiKiếnTrươngĐại Cát
14/11/1911Thứ Ba24Mậu TýTrừDựcHung
15/11/1911Thứ Tư25Kỷ SửuMãnChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/11/1911Thứ Năm26Canh DầnBìnhGiácĐại Hung — Thụ Tử
17/11/1911Thứ Sáu27Tân MãoĐịnhCangHung
18/11/1911Thứ Bảy28Nhâm ThìnChấpĐêĐại Hung
19/11/1911Chủ Nhật29Quý TỵPháPhòngĐại Hung
20/11/1911Thứ Hai30Giáp NgọNguyTâmCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.