Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1910

Tháng 9 âm lịch năm 1910 (Canh Tuất) kéo dài từ 3/10/1910 đến 1/11/1910 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1910

10/10/1910Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/10/1910Đại CátThứ Ba · 16 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/10/1910Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/11/1910Đại CátThứ Ba · 30 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/10/1910CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/10/1910CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/10/1910CátThứ Năm · 11 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/10/1910CátThứ Năm · 18 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1910

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/10/1910Thứ Haimùng 1Tân SửuĐịnhNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
4/10/1910Thứ Bamùng 2Nhâm DầnChấpThấtĐại Hung — Thụ Tử
5/10/1910Thứ Tưmùng 3Quý MãoPháBíchHung
6/10/1910Thứ Nămmùng 4Giáp ThìnNguyKhuêĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
7/10/1910Thứ Sáumùng 5Ất TỵThànhLâuCát
8/10/1910Thứ Bảymùng 6Bính NgọThuVịĐại Cát
9/10/1910Chủ Nhậtmùng 7Đinh MùiKhaiMãoCát
10/10/1910Thứ Haimùng 8Mậu ThânKhaiTấtĐại Cát
11/10/1910Thứ Bamùng 9Kỷ DậuBếChủyĐại Hung
12/10/1910Thứ Tưmùng 10Canh TuấtKiếnSâmCát
13/10/1910Thứ Năm11Tân HợiTrừTỉnhCát
14/10/1910Thứ Sáu12Nhâm TýMãnQuỷBình Hòa
15/10/1910Thứ Bảy13Quý SửuBìnhLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/10/1910Chủ Nhật14Giáp DầnĐịnhTinhĐại Hung — Thụ Tử
17/10/1910Thứ Hai15Ất MãoChấpTrươngHung
18/10/1910Thứ Ba16Bính ThìnPháDựcĐại Cát
19/10/1910Thứ Tư17Đinh TỵNguyChẩnBình Hòa
20/10/1910Thứ Năm18Mậu NgọThànhGiácCát
21/10/1910Thứ Sáu19Kỷ MùiThuCangBình Hòa
22/10/1910Thứ Bảy20Canh ThânKhaiĐêCát
23/10/1910Chủ Nhật21Tân DậuBếPhòngHung
24/10/1910Thứ Hai22Nhâm TuấtKiếnTâmBình Hòa
25/10/1910Thứ Ba23Quý HợiTrừVĩCát
26/10/1910Thứ Tư24Giáp TýMãnCơCát
27/10/1910Thứ Năm25Ất SửuBìnhĐẩuĐại Hung — Sát Chủ Dương
28/10/1910Thứ Sáu26Bính DầnĐịnhNgưuĐại Hung — Thụ Tử
29/10/1910Thứ Bảy27Đinh MãoChấpNữĐại Hung
30/10/1910Chủ Nhật28Mậu ThìnPháHưĐại Hung
31/10/1910Thứ Hai29Kỷ TỵNguyNguyĐại Hung
1/11/1910Thứ Ba30Canh NgọThànhThấtĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.