Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1907

Tháng 9 âm lịch năm 1907 (Đinh Mùi) kéo dài từ 7/10/1907 đến 5/11/1907 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1907

14/10/1907Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/10/1907Đại CátThứ Năm · 18 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/11/1907Đại CátChủ Nhật · 28 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Hư · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/10/1907Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/11/1907Đại CátThứ Ba · 30 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/10/1907CátThứ Năm · 11 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/10/1907CátThứ Ba · 23 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/10/1907CátThứ Tư · 24 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Mãn · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1907

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/10/1907Thứ Haimùng 1Kỷ SửuĐịnhNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
8/10/1907Thứ Bamùng 2Canh DầnChấpThấtĐại Hung — Thụ Tử
9/10/1907Thứ Tưmùng 3Tân MãoPháBíchHung
10/10/1907Thứ Nămmùng 4Nhâm ThìnPháKhuêĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
11/10/1907Thứ Sáumùng 5Quý TỵNguyLâuBình Hòa
12/10/1907Thứ Bảymùng 6Giáp NgọThànhVịĐại Cát
13/10/1907Chủ Nhậtmùng 7Ất MùiThuMãoBình Hòa
14/10/1907Thứ Haimùng 8Bính ThânKhaiTấtĐại Cát
15/10/1907Thứ Bamùng 9Đinh DậuBếChủyĐại Hung
16/10/1907Thứ Tưmùng 10Mậu TuấtKiếnSâmCát
17/10/1907Thứ Năm11Kỷ HợiTrừTỉnhCát
18/10/1907Thứ Sáu12Canh TýMãnQuỷBình Hòa
19/10/1907Thứ Bảy13Tân SửuBìnhLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/10/1907Chủ Nhật14Nhâm DầnĐịnhTinhĐại Hung — Thụ Tử
21/10/1907Thứ Hai15Quý MãoChấpTrươngHung
22/10/1907Thứ Ba16Giáp ThìnPháDựcĐại Hung
23/10/1907Thứ Tư17Ất TỵNguyChẩnBình Hòa
24/10/1907Thứ Năm18Bính NgọThànhGiácĐại Cát
25/10/1907Thứ Sáu19Đinh MùiThuCangBình Hòa
26/10/1907Thứ Bảy20Mậu ThânKhaiĐêCát
27/10/1907Chủ Nhật21Kỷ DậuBếPhòngHung
28/10/1907Thứ Hai22Canh TuấtKiếnTâmBình Hòa
29/10/1907Thứ Ba23Tân HợiTrừVĩCát
30/10/1907Thứ Tư24Nhâm TýMãnCơCát
31/10/1907Thứ Năm25Quý SửuBìnhĐẩuĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/11/1907Thứ Sáu26Giáp DầnĐịnhNgưuĐại Hung — Thụ Tử
2/11/1907Thứ Bảy27Ất MãoChấpNữĐại Hung
3/11/1907Chủ Nhật28Bính ThìnPháHưĐại Cát
4/11/1907Thứ Hai29Đinh TỵNguyNguyĐại Hung
5/11/1907Thứ Ba30Mậu NgọThànhThấtĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.