Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1901

Tháng 9 âm lịch năm 1901 (Tân Sửu) kéo dài từ 12/10/1901 đến 10/11/1901 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1901

25/10/1901Đại CátThứ Sáu · 14 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/11/1901Đại CátThứ Hai · 24 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/10/1901Đại CátThứ Hai · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/10/1901Đại CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/10/1901CátThứ Năm · 13 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/10/1901CátThứ Năm · 20 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/11/1901CátThứ Ba · 25 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/11/1901CátThứ Tư · 26 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1901

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/10/1901Thứ Bảymùng 1Quý HợiTrừNữBình Hòa
13/10/1901Chủ Nhậtmùng 2Giáp TýMãnHưBình Hòa
14/10/1901Thứ Haimùng 3Ất SửuBìnhNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/10/1901Thứ Bamùng 4Bính DầnĐịnhThấtĐại Hung — Thụ Tử
16/10/1901Thứ Tưmùng 5Đinh MãoChấpBíchHung
17/10/1901Thứ Nămmùng 6Mậu ThìnPháKhuêĐại Hung
18/10/1901Thứ Sáumùng 7Kỷ TỵNguyLâuBình Hòa
19/10/1901Thứ Bảymùng 8Canh NgọThànhVịĐại Cát
20/10/1901Chủ Nhậtmùng 9Tân MùiThuMãoBình Hòa
21/10/1901Thứ Haimùng 10Nhâm ThânKhaiTấtĐại Cát
22/10/1901Thứ Ba11Quý DậuBếChủyĐại Hung
23/10/1901Thứ Tư12Giáp TuấtKiếnSâmCát
24/10/1901Thứ Năm13Ất HợiTrừTỉnhCát
25/10/1901Thứ Sáu14Bính TýMãnQuỷĐại Cát
26/10/1901Thứ Bảy15Đinh SửuBìnhLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/10/1901Chủ Nhật16Mậu DầnĐịnhTinhĐại Hung — Thụ Tử
28/10/1901Thứ Hai17Kỷ MãoChấpTrươngHung
29/10/1901Thứ Ba18Canh ThìnPháDựcĐại Hung
30/10/1901Thứ Tư19Tân TỵNguyChẩnBình Hòa
31/10/1901Thứ Năm20Nhâm NgọThànhGiácCát
1/11/1901Thứ Sáu21Quý MùiThuCangBình Hòa
2/11/1901Thứ Bảy22Giáp ThânKhaiĐêCát
3/11/1901Chủ Nhật23Ất DậuBếPhòngHung
4/11/1901Thứ Hai24Bính TuấtKiếnTâmĐại Cát
5/11/1901Thứ Ba25Đinh HợiTrừVĩCát
6/11/1901Thứ Tư26Mậu TýMãnCơCát
7/11/1901Thứ Năm27Kỷ SửuBìnhĐẩuĐại Hung — Sát Chủ Dương
8/11/1901Thứ Sáu28Canh DầnĐịnhNgưuĐại Hung — Thụ Tử
9/11/1901Thứ Bảy29Tân MãoĐịnhNữHung
10/11/1901Chủ Nhật30Nhâm ThìnChấpHưĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.