Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Nhuận Âm Lịch Năm 2090

Tháng 8 nhuận âm lịch năm 2090 (Canh Tuất) kéo dài từ 24/9/2090 đến 22/10/2090 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 nhuận âm lịch 2090

13/10/2090Đại CátThứ Sáu · 20 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/9/2090CátThứ Năm · mùng 5 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/10/2090CátThứ Tư · 11 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/10/2090CátThứ Bảy · 14 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/10/2090CátThứ Tư · 18 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/10/2090CátThứ Hai · 23 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/10/2090CátThứ Ba · mùng 10 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/10/2090CátThứ Năm · 26 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Định · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 nhuận âm lịch năm 2090

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/9/2090Chủ Nhậtmùng 1Đinh SửuĐịnhPhòngBình Hòa
25/9/2090Thứ Haimùng 2Mậu DầnChấpTâmĐại Hung
26/9/2090Thứ Bamùng 3Kỷ MãoPháHung
27/9/2090Thứ Tưmùng 4Canh ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
28/9/2090Thứ Nămmùng 5Tân TỵThànhĐẩuCát
29/9/2090Thứ Sáumùng 6Nhâm NgọThuNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/9/2090Thứ Bảymùng 7Quý MùiKhaiNữĐại HungThụ Tử
1/10/2090Chủ Nhậtmùng 8Giáp ThânBếĐại Hung
2/10/2090Thứ Haimùng 9Ất DậuKiếnNguyBình Hòa
3/10/2090Thứ Bamùng 10Bính TuấtTrừThấtCát
4/10/2090Thứ Tư11Đinh HợiMãnBíchCát
5/10/2090Thứ Năm12Mậu TýBìnhKhuêĐại Hung
6/10/2090Thứ Sáu13Kỷ SửuĐịnhLâuBình Hòa
7/10/2090Thứ Bảy14Canh DầnChấpVịCát
8/10/2090Chủ Nhật15Tân MãoPháMãoĐại Hung
9/10/2090Thứ Hai16Nhâm ThìnPháTấtĐại HungSát Chủ Dương
10/10/2090Thứ Ba17Quý TỵNguyChủyHung
11/10/2090Thứ Tư18Giáp NgọThànhSâmCát
12/10/2090Thứ Năm19Ất MùiThuTỉnhĐại HungThụ Tử
13/10/2090Thứ Sáu20Bính ThânKhaiQuỷĐại Cát
14/10/2090Thứ Bảy21Đinh DậuBếLiễuĐại Hung
15/10/2090Chủ Nhật22Mậu TuấtKiếnTinhBình Hòa
16/10/2090Thứ Hai23Kỷ HợiTrừTrươngCát
17/10/2090Thứ Ba24Canh TýMãnDựcBình Hòa
18/10/2090Thứ Tư25Tân SửuBìnhChẩnHung
19/10/2090Thứ Năm26Nhâm DầnĐịnhGiácCát
20/10/2090Thứ Sáu27Quý MãoChấpCangĐại Hung
21/10/2090Thứ Bảy28Giáp ThìnPháĐêĐại HungSát Chủ Dương
22/10/2090Chủ Nhật29Ất TỵNguyPhòngBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.